Cổ phiếu Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí

HNXVN000000PSD8

Công ty Cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí

Cổ phiếu Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.800 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
11.800 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
131.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
822 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,23 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,98 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.200 đồng14.724 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.79131.45045.1092015201720202023202611.800

Thấp 7.900 đCao 55.000 đ-77,86% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí so với thị trường

Lợi suất của Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khíVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,7%-3%+1,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-30,2%-4,2%-26 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-29,3%+6,3%-35,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-11,9%+6,7%-18,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-24,4%-0,4%-24 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí đứng thứ 225 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khíVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,2
P/E thấp hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 5.585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20152016: Doanh thu thuần 5.807 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20162017: Doanh thu thuần 6.387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20172018: Doanh thu thuần 5.563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20182019: Doanh thu thuần 5.699 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20192020: Doanh thu thuần 8.238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20202021: Doanh thu thuần 8.595 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20212022: Doanh thu thuần 8.635 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20222023: Doanh thu thuần 6.764 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20232024: Doanh thu thuần 5.701 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 7.819 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20255,5%2,8%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.084 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.850 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.519 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.684 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.712 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.457 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.540 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.886 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.675 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%7,7%4%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 25,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 184 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 397 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -93 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -62 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 132 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 418 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 139 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 399 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.112 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 385 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 362 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 143 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -458 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25,7% - ROA 2,5%20162017: ROE 25,8% - ROA 2,7%20172018: ROE 21% - ROA 2,7%20182019: ROE 14,1% - ROA 2,2%20192020: ROE 13,3% - ROA 2,1%20202021: ROE 35,6% - ROA 5,5%20212022: ROE 24% - ROA 3,8%20222023: ROE 12% - ROA 1,9%20232024: ROE 14,7% - ROA 2,8%20242025: ROE 22,1% - ROA 3,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20257,6x3,9x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)54,24,94,74,94,15,54,94,45,65,2
Biên lợi nhuận ròng (%)1,21,11,11,10,80,61,61,30,91,41,8
ROE (%)—25,725,82114,113,335,6241214,722,1
ROA (%)—2,52,72,72,22,15,53,81,92,83,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—410-12,92,444,64,30,5-21,7-15,737,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-8,813-8,3-27,6-0,4201,8-18,7-43,930,473,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu9,179,667,445,954,755,95,025,714,73,845,52
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi6,616,675,033,892,543,871,93,172,792,673,59
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,111,091,121,161,21,161,161,151,181,231,16
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,740,870,920,840,710,990,890,660,850,990,92
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,22,22,22,22,42,47,93,41,73,23,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,810,613,896,822,614,15,77,510,27,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4349565554383744564669
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,736,45-1,33-0,972,869,092,88-9,856,084,38-3,2
EPS (đ)—2.8343.0352.4791.5221.7933.5242.7701.1961.5592.709

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5.5855.8076.3875.5635.6998.2388.5958.6356.7645.7017.819
Lợi nhuận gộp279244314263278340470421295321407
Lợi nhuận trước thuế85748880637719413983105179
Lợi nhuận sau thuế6762706446461391136383143
Tổng tài sản2.3612.6212.4702.1891.9532.4202.5873.4313.1172.7904.672
Tài sản ngắn hạn2.3562.5912.4442.1661.9332.4032.5033.3443.0372.7254.602
Tiền và tương đương6811.0668025152291.0819917263104229
Phải thu ngắn hạn6617799838428478668681.0521.0327231.475
Hàng tồn kho7835244425867943495751.429864526965
Nợ phải trả2.1292.3752.1771.8741.6142.0702.1572.9202.5702.2143.955
Nợ ngắn hạn2.1292.3742.1771.8741.6132.0692.1552.9192.5672.2123.954
Vay ngắn hạn1.5351.6381.4731.2268631.3578181.6201.5271.5382.572
Vay dài hạn01000000000
Vốn chủ sở hữu232246293315340351430511547576717
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh184397-93-62132418399-1.112385362-458
Dòng tiền đầu tư312484416-2569-564-285-290-399
Dòng tiền tài chính-336-24-220-269-435460-558758-109-31982

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí
Thành lập
1/11/2011
Mã số thuế
0305482862
Nhân sự
260 người
Website
http://www.psd.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
28/6/2013 - 13 năm
Thuộc chỉ số
HNX30
ISIN
VN000000PSD8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
70.236.112 cổ phiếu
Free float
39%
Beta
0,64

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu