Cổ phiếu Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn

HNXVN000000PSC0

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn

Cổ phiếu Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
71 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,59 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,61 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.300 đồng11.489 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.86215.40018.938201520172020202320269.900

Thấp 9.300 đCao 21.500 đ-13,91% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài GònVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,6
P/E thấp hơn 59% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,1
Cổ tức suất cao hơn 82% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%20152016: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20162017: Doanh thu thuần 439 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20172018: Doanh thu thuần 515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20182019: Doanh thu thuần 547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20192020: Doanh thu thuần 421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20202021: Doanh thu thuần 436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20212022: Doanh thu thuần 781 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 737 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20232024: Doanh thu thuần 719 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20242025: Doanh thu thuần 795 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%202514,2%7,3%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng -2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng -3,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%12,4%4,7%-3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -8,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,6% - ROA 6%20162017: ROE 12,1% - ROA 5,9%20172018: ROE 12,2% - ROA 5,7%20182019: ROE 12,4% - ROA 5,5%20192020: ROE 9,5% - ROA 4,1%20202021: ROE 6,4% - ROA 2,9%20212022: ROE 4,7% - ROA 2,2%20222023: ROE 6,6% - ROA 3,3%20232024: ROE 0,8% - ROA 0,4%20242025: ROE 6,6% - ROA 3,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20255,7x3x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,414,712,211,210,512,39,88,99,710,79,8
Biên lợi nhuận ròng (%)33,43,42,92,82,81,80,71,10,11
ROE (%)—11,612,112,212,49,56,44,76,60,86,6
ROA (%)—65,95,75,54,12,92,23,30,43,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-3,18,217,46,3-233,679-5,6-2,510,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—11,66,82,23,3-23,6-33,8-28,539,4-87,4681,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,850,991,081,211,261,31,151,080,960,951,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,410,40,350,50,530,550,470,390,240,260,73
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,540,60,430,560,460,610,650,680,720,560,9
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,50,430,380,50,380,530,560,580,630,470,82
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,85,55,954,53,93,13,63,94,23,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ204,731,587,3128,183,581,179,5102,8111119,4120,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền172123221717191217922
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,752,352,613,072,942,993,124,634,2329,010,46
EPS (đ)—1.9152.0452.0892.1581.6491.0927801.0881381.075

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần418405439515547421436781737719795
Lợi nhuận gộp5259545858524369717778
Lợi nhuận trước thuế161719192015101110811
Lợi nhuận sau thuế12141515161286818
Tổng tài sản217241254275286287259246236221282
Tài sản ngắn hạn2939353836363748473468
Tiền và tương đương73243107125611
Phải thu ngắn hạn2024283126202326331948
Hàng tồn kho211446557656
Nợ phải trả100120132151160162139128116108161
Nợ ngắn hạn5465836980595671666175
Vay ngắn hạn2630343442162028141226
Vay dài hạn221992825523618141863
Vốn chủ sở hữu118121122124126125121118121114121
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh343238464636252633294
Dòng tiền đầu tư-29-28-22-52-40-18-8-3-19-26-55
Dòng tiền tài chính-7-8-177-7-10-19-19-21-156

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn
Thành lập
27/11/2000
Mã số thuế
0302160137
Nhân sự
251 người
Website
https://ptssaigon.petrolimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
29/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000PSC0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.200.000 cổ phiếu
Free float
7,5%
Beta
0,19

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu