Cổ phiếu Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình

UPCOMVN000000PSB2

Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình

Cổ phiếu Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.000 đồng/cổ phiếu, tăng 4,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+4,17%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
19.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
242 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
133,97 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,43 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.200 đồng8.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.85010.779201520172020202320265.000

Thấp 2.800 đCao 12.900 đ-10,71% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến ĐìnhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,7%-4,2%-1,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-10,7%+6,3%-17 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+8,7%+6,7%+2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+4,2%-0,4%+4,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình đứng thứ 475 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến ĐìnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
134
P/E cao hơn 95% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20152016: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20162017: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20172018: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20182019: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20192020: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20202021: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20212022: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20222023: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20232024: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20242025: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%202512,1%6,2%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng -13,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng -3,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -6%2024-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng -9,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20%3,9%-12,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -8,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ05 tỷ10 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -62 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -96 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -33 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

00,5%1%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,2% - ROA 0,1%20162017: ROE 0,1% - ROA 0,1%20172018: ROE 0,1% - ROA 0,1%20182019: ROE 0,1% - ROA 0,1%20192020: ROE 0,5% - ROA 0,3%20202021: ROE 0,2% - ROA 0,1%20212022: ROE 0,2% - ROA 0,1%20222023: ROE 0,8% - ROA 0,6%20232024: ROE 0,1% - ROA 0,1%20242025: ROE 0,3% - ROA 0,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 74,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 367,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 360,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 194,4x2025356,9x183,7x10,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,96,12,83,82,44,23,83,44,79,212,5
Biên lợi nhuận ròng (%)0,10,60,40,40,21,40,50,62,90,70,8
ROE (%)—0,20,10,10,10,50,20,20,80,10,3
ROA (%)—0,10,10,10,10,30,10,10,60,10,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-20,2-22,560,3-8,8-5-9,47,5-4,1-28,481,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—566,8-5371,4-47,1504,7-65,717,9358,1-83,5110,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,520,460,440,420,40,410,380,390,430,440,52
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn8,611315,6817,7836,6118,234,3322,349,37,784,57
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn8,2112,9615,5217,5836,5717,7934,3322,259,097,143,92
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——13,874,9———367,5—360,2194,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,797,923,533,4345,814,91.583,38313,32,62,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền15216115110070503579262305354
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-423,16-14-52,65-27,12-37,29-1,75-9,99-30,2-20,69-42,633,36
EPS (đ)—199168501520831532

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần201160124199181172156168161115209
Lợi nhuận gộp121048476681126
Lợi nhuận trước thuế12131322624
Lợi nhuận sau thuế01010211512
Tổng tài sản852819806799769781764769802805851
Tài sản ngắn hạn610538507507488492484493515486505
Tiền và tương đương43302637795356333341183
Phải thu ngắn hạn837151553524153611696202
Hàng tồn kho2825611102124071
Nợ phải trả293259246238218228211214243246290
Nợ ngắn hạn71413228132714225562110
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu559560560561551553554555559560561
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-62-14-24-21-15-4-9-31-96-335
Dòng tiền đầu tư25-0213258-221199640137
Dòng tiền tài chính000000000-0-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình
Thành lập
4/6/2007
Mã số thuế
3500794814
Nhân sự
80 người
Website
https://pvsb.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
25/2/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000PSB2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
50.000.000 cổ phiếu
Free float
42,4%
Beta
0,4

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu