Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.200 đồng8.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 2.800 đCao 12.900 đ-10,71% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%
-3%
+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,7%
-4,2%
-1,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-10,7%
+6,3%
-17 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+8,7%
+6,7%
+2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+4,2%
-0,4%
+4,5 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình đứng thứ 475 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
134
P/E cao hơn 95% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
-20,2
-22,5
60,3
-8,8
-5
-9,4
7,5
-4,1
-28,4
81,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
566,8
-53
71,4
-47,1
504,7
-65,7
17,9
358,1
-83,5
110,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,52
0,46
0,44
0,42
0,4
0,41
0,38
0,39
0,43
0,44
0,52
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
—
—
13,8
74,9
—
—
—
367,5
—
360,2
194,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
6,7
97,9
23,5
33,4
345,8
14,9
1.583,3
83
13,3
2,6
2,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
152
161
151
100
70
50
35
79
262
305
354
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán