Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.100 đồng11.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2018
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 8.000 đCao 32.000 đ-51,11% trong kỳ
829 phiên - dữ liệu cuối ngày
Sản xuất – Xuất nhập khẩu Bình Dương so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Sản xuất – Xuất nhập khẩu Bình Dương và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Sản xuất – Xuất nhập khẩu Bình Dương
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-12%
-3%
-9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+3,5%
-4,2%
+7,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,2%
+6,3%
-22,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-24,8%
+6,7%
-31,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-20,7%
-0,4%
-20,3 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Sản xuất – Xuất nhập khẩu Bình Dương trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sản xuất – Xuất nhập khẩu Bình Dương đứng thứ 404 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Sản xuất – Xuất nhập khẩu Bình Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Sản xuất – Xuất nhập khẩu Bình Dương
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
16,2
P/E cao hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,3
Cổ tức suất cao hơn 62% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
147.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
146.998.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 0%147.000.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
-37,8
-52,3
152,5
-36,9
-42,6
54,8
7,9
-28
-14,6
6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
120,7
-43,3
321,1
-69,9
43,1
-38,6
20
-62,6
5,2
6,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
1,11
1,6
1,83
0,93
0,79
0,61
0,48
0,39
0,46
0,4
0,42
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,47
0,63
0,45
0,29
0,15
0,1
0,07
0,03
0,05
0
0
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
3,7
6,2
—
—
5,5
31,1
11,8
23,6
16,4
49,2
—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
18,8
1,4
0,8
1,7
1,6
1,2
1,7
2,1
1,6
1,4
1,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
144
192
223
139
348
234
136
176
202
163
176
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán