Cổ phiếu Tái Bảo Hiểm PVI

HNXVN000000PRE8

Tổng công ty cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội

Cổ phiếu Tái Bảo Hiểm PVI đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 30.100 đồng/cổ phiếu, tăng 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
30.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,33%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.132 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,14 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,78 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.309 đồng30.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.65023.00027.3502020202220232025202630.100

Thấp 15.500 đCao 30.500 đ+51,26% trong kỳ

693 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tái Bảo Hiểm PVI so với thị trường

Lợi suất của Tái Bảo Hiểm PVI và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTái Bảo Hiểm PVIVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,3%-3%+2,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+9,9%-4,2%+14 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+38,7%+6,3%+32,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+46,1%+6,7%+39,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+40,7%-0,4%+41 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tái Bảo Hiểm PVI trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tái Bảo Hiểm PVI đứng thứ 505 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tái Bảo Hiểm PVI và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTái Bảo Hiểm PVIVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,1
P/E cao hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,6
Cổ tức suất cao hơn 75% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.180.082 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
104.400.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
103.219.918 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,1%104.400.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 601 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%20172018: Doanh thu thuần 588 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%20182019: Doanh thu thuần 687 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%20192020: Doanh thu thuần 773 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%20202021: Doanh thu thuần 851 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%20212022: Doanh thu thuần 1.199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20222023: Doanh thu thuần 1.408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%20232024: Doanh thu thuần 1.362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 14%20242025: Doanh thu thuần 1.709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%202520,8%10,7%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 425 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 29,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 397 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 460 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 23,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 551 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%28,6%14,2%-0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ1 nghìn tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20172018: Lợi nhuận sau thuế 126 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20182019: Lợi nhuận sau thuế 141 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 121 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 146 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 186 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 146 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 224 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 153 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 202 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 191 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 334 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 236 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 481 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 15,7% - ROA 3,4%20182019: ROE 16,5% - ROA 3,4%20192020: ROE 16,2% - ROA 3,2%20202021: ROE 15,9% - ROA 3,1%20212022: ROE 16,8% - ROA 2,8%20222023: ROE 16,1% - ROA 3,4%20232024: ROE 11,9% - ROA 3%20242025: ROE 14,4% - ROA 3,3%2025

ROEROA

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tái Bảo Hiểm PVI theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,914,510,811,7116,87,45,16,9
Biên lợi nhuận ròng (%)19,521,420,518,917,112,714,41413,8
ROE (%)—15,716,516,215,916,816,111,914,4
ROA (%)—3,43,43,23,12,83,433,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-2,216,912,410,140,917,4-3,325,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—7,811,63,9-0,34,732,4-5,824
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,593,514,223,814,625,432,693,163,48
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,141,140,991,091,031,021,051,061,01
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,141,140,991,091,031,021,051,061,01
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền260274313204179150143179166
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán——0,861,271,540,380,291,752,03
EPS (đ)1.6961.8421.9321.7631.8422.0072.2401.7612.184

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 16 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tái Bảo Hiểm PVI theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6015886877738511.1991.4081.3621.709
Lợi nhuận gộp108857491948110470118
Lợi nhuận trước thuế151155170181183190256240298
Lợi nhuận sau thuế117126141146146153202191236
Tổng tài sản3.5173.7964.4904.5275.0285.9425.8846.7017.449
Tài sản ngắn hạn3.1423.3543.5843.9054.2545.1254.5255.4005.832
Tiền và tương đương1797785553860121937
Phải thu ngắn hạn428442589432417494551668777
Hàng tồn kho000000000
Nợ phải trả2.7502.9543.6293.5854.1335.0184.2905.0915.786
Nợ ngắn hạn2.7502.9543.6293.5854.1335.0184.2905.0915.786
Vay dài hạn000000000
Vốn chủ sở hữu7678428609428959241.5941.6101.663
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh——1211862245858334481
Dòng tiền đầu tư——3-167-6131-526-181-518
Dòng tiền tài chính——-115-50-180473-112-16666

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng công ty cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội
Tên giao dịch
TÁI BẢO HIỂM PVI
Thành lập
1/1/2010
Mã số thuế
0105434036
Nhân sự
46 người
Website
https://www.hanoire.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
24/12/2020 - 5 năm
ISIN
VN000000PRE8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
104.400.000 cổ phiếu
Free float
85,7%
Beta
0,21

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu