Cổ phiếu Tái Bảo Hiểm PVI
Tổng công ty cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội
Cổ phiếu Tái Bảo Hiểm PVI đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 30.100 đồng/cổ phiếu, tăng 0,3% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.309 đồng30.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2020
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 15.500 đCao 30.500 đ+51,26% trong kỳ
693 phiên - dữ liệu cuối ngày
Tái Bảo Hiểm PVI so với thị trường
| Khung | Tái Bảo Hiểm PVI | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -0,3% | -3% | +2,6 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | +9,9% | -4,2% | +14 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | +38,7% | +6,3% | +32,4 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | +46,1% | +6,7% | +39,4 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | +40,7% | -0,4% | +41 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Tái Bảo Hiểm PVI trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tái Bảo Hiểm PVI đứng thứ 505 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Tái Bảo Hiểm PVI | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 11,1 | P/E cao hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,8 | P/B cao hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 5,6 | Cổ tức suất cao hơn 75% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 1,1%104.400.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,1%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 17,9 | 14,5 | 10,8 | 11,7 | 11 | 6,8 | 7,4 | 5,1 | 6,9 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 19,5 | 21,4 | 20,5 | 18,9 | 17,1 | 12,7 | 14,4 | 14 | 13,8 |
| ROE (%) | — | 15,7 | 16,5 | 16,2 | 15,9 | 16,8 | 16,1 | 11,9 | 14,4 |
| ROA (%) | — | 3,4 | 3,4 | 3,2 | 3,1 | 2,8 | 3,4 | 3 | 3,3 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -2,2 | 16,9 | 12,4 | 10,1 | 40,9 | 17,4 | -3,3 | 25,5 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 7,8 | 11,6 | 3,9 | -0,3 | 4,7 | 32,4 | -5,8 | 24 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 3,59 | 3,51 | 4,22 | 3,81 | 4,62 | 5,43 | 2,69 | 3,16 | 3,48 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,14 | 1,14 | 0,99 | 1,09 | 1,03 | 1,02 | 1,05 | 1,06 | 1,01 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,14 | 1,14 | 0,99 | 1,09 | 1,03 | 1,02 | 1,05 | 1,06 | 1,01 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 260 | 274 | 313 | 204 | 179 | 150 | 143 | 179 | 166 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | — | — | 0,86 | 1,27 | 1,54 | 0,38 | 0,29 | 1,75 | 2,03 |
| EPS (đ) | 1.696 | 1.842 | 1.932 | 1.763 | 1.842 | 2.007 | 2.240 | 1.761 | 2.184 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 16 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 601 | 588 | 687 | 773 | 851 | 1.199 | 1.408 | 1.362 | 1.709 |
| Lợi nhuận gộp | 108 | 85 | 74 | 91 | 94 | 81 | 104 | 70 | 118 |
| Lợi nhuận trước thuế | 151 | 155 | 170 | 181 | 183 | 190 | 256 | 240 | 298 |
| Lợi nhuận sau thuế | 117 | 126 | 141 | 146 | 146 | 153 | 202 | 191 | 236 |
| Tổng tài sản | 3.517 | 3.796 | 4.490 | 4.527 | 5.028 | 5.942 | 5.884 | 6.701 | 7.449 |
| Tài sản ngắn hạn | 3.142 | 3.354 | 3.584 | 3.905 | 4.254 | 5.125 | 4.525 | 5.400 | 5.832 |
| Tiền và tương đương | 179 | 77 | 85 | 55 | 38 | 601 | 21 | 9 | 37 |
| Phải thu ngắn hạn | 428 | 442 | 589 | 432 | 417 | 494 | 551 | 668 | 777 |
| Hàng tồn kho | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ phải trả | 2.750 | 2.954 | 3.629 | 3.585 | 4.133 | 5.018 | 4.290 | 5.091 | 5.786 |
| Nợ ngắn hạn | 2.750 | 2.954 | 3.629 | 3.585 | 4.133 | 5.018 | 4.290 | 5.091 | 5.786 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 767 | 842 | 860 | 942 | 895 | 924 | 1.594 | 1.610 | 1.663 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | — | — | 121 | 186 | 224 | 58 | 58 | 334 | 481 |
| Dòng tiền đầu tư | — | — | 3 | -167 | -61 | 31 | -526 | -181 | -518 |
| Dòng tiền tài chính | — | — | -115 | -50 | -180 | 473 | -112 | -166 | 66 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Tổng công ty cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội
- Tên giao dịch
- TÁI BẢO HIỂM PVI
- Thành lập
- 1/1/2010
- Mã số thuế
- 0105434036
- Nhân sự
- 46 người
- Website
- https://www.hanoire.com
Niêm yết
- Sàn
- HNX
- Ngày niêm yết
- 24/12/2020 - 5 năm
- ISIN
- VN000000PRE8
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 104.400.000 cổ phiếu
- Free float
- 85,7%
- Beta
- 0,21
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên