Cổ phiếu PTSC Quảng Ngãi

UPCOMVN000000PQN1

Công ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC

Cổ phiếu PTSC Quảng Ngãi chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 4.000 đồng/cổ phiếu.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
4.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
120 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,39 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,52 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.9994.001201920212023202420264.000

Thấp 4.000 đCao 4.000 đ+0,0% trong kỳ

757 phiên - dữ liệu cuối ngày

PTSC Quảng Ngãi trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của PTSC Quảng Ngãi đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của PTSC Quảng Ngãi và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPTSC Quảng NgãiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,4
P/E thấp hơn 94% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
14.700.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.700.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%14.700.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 701 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20172018: Doanh thu thuần 614 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20182019: Doanh thu thuần 630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20192020: Doanh thu thuần 848 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20202021: Doanh thu thuần 848 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20212022: Doanh thu thuần 1.050 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 2%20222023: Doanh thu thuần 1.077 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%20232024: Doanh thu thuần 1.603 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20242025: Doanh thu thuần 1.563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20258,2%4,2%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 406 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q3: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 397 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 667 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q3: Doanh thu thuần 316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 643 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%9,1%4,7%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -33 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 143 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 39,8% - ROA 2,1%20182019: ROE 27% - ROA 2%20192020: ROE 27,8% - ROA 2,5%20202021: ROE 20,9% - ROA 2,2%20212022: ROE 18,3% - ROA 2,4%20222023: ROE 16,1% - ROA 2,3%20232024: ROE 17,5% - ROA 2,9%20242025: ROE 16,8% - ROA 2,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9.417,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 50,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 160,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 109,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,2x20259.146,7x4.709x271,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính PTSC Quảng Ngãi theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,47,97,16,27,166,15,45,7
Biên lợi nhuận ròng (%)4,62,62,42,42,3221,82,1
ROE (%)—39,82727,820,918,316,117,516,8
ROA (%)—2,122,52,22,42,32,92,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-12,52,734,6-0,123,92,548,9-2,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-49,6-635,7-4,36,54,228,914,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu22,3514,8510,959,827,176,255,524,725,19
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000,150,22
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,80,910,961,091,31,411,481,591,41
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,740,810,880,80,750,831,011,220,87
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2539,89.417,9——50,5160,1109,322,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ30,315,419,75,93,74,14,79,24
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6188113122103104918696
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,150,38-0,71-0,44-1,690,796,520,211,49
EPS (đ)1.0705405086896597027329431.076

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc PTSC Quảng Ngãi theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7016146308488481.0501.0771.6031.563
Lợi nhuận gộp594845526063658690
Lợi nhuận trước thuế322119262526283640
Lợi nhuận sau thuế321615212021222832
Tổng tài sản7617737659168539099611.0041.287
Tài sản ngắn hạn295333330515506597674711959
Tiền và tương đương152146101934443178150139
Phải thu ngắn hạn117149195284238300268378410
Hàng tồn kho213730134213243217166368
Nợ phải trả7287247018327487848148281.079
Nợ ngắn hạn369365342473389425455446680
Vay ngắn hạn000000046
Vay dài hạn00000002441
Vốn chủ sở hữu33496485104125147176208
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh376-11-9-3317143648
Dòng tiền đầu tư-0-15-341-15-18-9-60-80
Dòng tiền tài chính00000002719

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC
Tên giao dịch
PTSC Quảng Ngãi
Thành lập
1/1/2011
Mã số thuế
4300351623
Nhân sự
929 người
Website
https://ptscquangngai.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
4/10/2019 - 6 năm
ISIN
VN000000PQN1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
30.000.000 cổ phiếu
Free float
4,7%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu