Cổ phiếu Dầu khí Phú Yên

HNXVN000000PPY0

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên

Cổ phiếu Dầu khí Phú Yên đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
7.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
98 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,58 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,58 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.494 đồng7.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.43116.55022.669201620182021202420267.000

Thấp 6.000 đCao 27.100 đ-62,77% trong kỳ

943 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dầu khí Phú Yên so với thị trường

Lợi suất của Dầu khí Phú Yên và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDầu khí Phú YênVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21,3%-4,4%-16,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-23,1%+6,9%-30 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-19,5%+7%-26,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-27,1%-0,4%-26,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dầu khí Phú Yên trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dầu khí Phú Yên đứng thứ 489 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dầu khí Phú Yên và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDầu khí Phú YênVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,6
P/E thấp hơn 79% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,5
Cổ tức suất cao hơn 69% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.752 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%20152016: Doanh thu thuần 1.320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20162017: Doanh thu thuần 1.633 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20172018: Doanh thu thuần 2.111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20182019: Doanh thu thuần 2.081 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20192020: Doanh thu thuần 1.473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20202021: Doanh thu thuần 2.030 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20212022: Doanh thu thuần 4.238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20222023: Doanh thu thuần 4.415 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 4.460 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 4.130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0%20257%3,6%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 827 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.028 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.039 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.086 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.083 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.023 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng -0%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 885 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.016 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.038 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.026 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.050 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.089 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%4,8%2%-0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 22,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -33,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 tỷ-1 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 19,3% - ROA 12,6%20162017: ROE 12,5% - ROA 6,9%20172018: ROE 16,1% - ROA 8,7%20182019: ROE 14,8% - ROA 8,6%20192020: ROE 7,5% - ROA 4,4%20202021: ROE 12,6% - ROA 7%20212022: ROE 16,6% - ROA 8,8%20222023: ROE 6,7% - ROA 3%20232024: ROE 7,3% - ROA 3,1%20242025: ROE 0,8% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6.662,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 290,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20256.471x3.331,4x191,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dầu khí Phú Yên theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,56,45,64,857,26,33,33,543,9
Biên lợi nhuận ròng (%)11,60,90,90,90,70,80,60,20,30
ROE (%)—19,312,516,114,87,512,616,66,77,30,8
ROA (%)—12,66,98,78,64,478,833,10,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-24,723,729,2-1,4-29,237,8108,74,21-7,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—25,1-34,531,2-1,1-46,972,546,9-57,18,2-88,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,410,641,020,70,720,70,890,91,551,231,02
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,02000,080,080,210,110,260,260,31
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,451,681,051,041,171,261,351,231,041,070,95
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,270,890,590,790,890,810,790,910,510,580,7
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——6.662,9——290,942,423,48,35,22,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ31,421,129,697,283,937,83698,438,954,8137,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền121714111215139776
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,060,9840,910,170,74-0,111,613,490,8316,03
EPS (đ)—2.1431.2481.8052.0851.0481.6612.6261.1371.231140

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dầu khí Phú Yên theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.7521.3201.6332.1112.0811.4732.0304.2384.4154.4604.130
Lợi nhuận gộp808491101104107128139155180160
Lợi nhuận trước thuế222618222212213113133
Lợi nhuận sau thuế172214191810172511121
Tổng tài sản155189225205222222260305397352303
Tài sản ngắn hạn1111241198897102128161215172110
Tiền và tương đương1034223913410
Phải thu ngắn hạn57636162686272110908965
Hàng tồn kho53595221243653421107829
Nợ phải trả4573113849392123144241194153
Nợ ngắn hạn457311384838195131207160116
Vay ngắn hạn020000236710
Vay dài hạn000010112714343437
Vốn chủ sở hữu109115111120129131138160156158150
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-121571737-24037921
Dòng tiền đầu tư9-13-39-8-7-4-10-22-47-12-14
Dòng tiền tài chính-8-9-15-72-313-1214-6-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên
Tên giao dịch
Dầu khí Phú Yên
Thành lập
1/1/2012
Mã số thuế
4400114094
Nhân sự
329 người
Website
https://pvoilphuyen.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
2/3/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000PPY0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.026.784 cổ phiếu
Free float
55,3%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu