Cổ phiếu Dược Phong Phú

HNXVN000000PPP8

Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú

Cổ phiếu Dược Phong Phú chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 18.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
18.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
160 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,4 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,12 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.404 đồng20.112 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.49715.05019.6032015201720202023202618.200

Thấp 7.200 đCao 22.900 đ+83,84% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược Phong Phú trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược Phong Phú đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược Phong Phú và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược Phong PhúVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,4
P/E thấp hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,3
Cổ tức suất cao hơn 87% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
17,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
738.530 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
8,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.311.995 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
3.573.465 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 17,1%4.311.995 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20152016: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20162017: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20172018: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20182019: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 8%20192020: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20202021: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%20212022: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20222023: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%20232024: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%20242025: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%202534,3%17,7%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 13%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%39,5%20,3%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,6% - ROA 6,5%20162017: ROE 8,5% - ROA 4,4%20172018: ROE 7,8% - ROA 4,3%20182019: ROE 12% - ROA 7,7%20192020: ROE 9,1% - ROA 6,5%20202021: ROE 15% - ROA 11,2%20212022: ROE 17% - ROA 13,1%20222023: ROE 15,8% - ROA 12,6%20232024: ROE 13,1% - ROA 10,6%20242025: ROE 13,5% - ROA 10,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 92,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 45,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 568x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 273,3x2025551,6x284x16,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược Phong Phú theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,919,421,122,426,23133,93432,333,735,3
Biên lợi nhuận ròng (%)4,86,74,85,388,312,613,613,212,613,3
ROE (%)—12,68,57,8129,1151715,813,113,5
ROA (%)—6,54,44,37,76,511,213,112,610,610,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—21,79,1-4,820,4-22,614131,1-9,61,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—67,9-21,54,383,1-19,472,721,9-2,1-13,66,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,160,781,060,640,490,340,340,270,230,230,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,740,420,660,380,170,10,020000,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,121,090,891,331,651,761,82,352,712,892,66
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,710,670,480,590,70,650,751,251,621,721,6
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,592,53,42,97,8845,6568——273,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,94,64,63,132,32,12,73,22,52,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6557463330343037373727
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,021,031,370,811,810,961,51,021,110,91
EPS (đ)—1.2339279021.3159801.7212.1062.0611.7671.883

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược Phong Phú theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần99121132126151117133151152138140
Lợi nhuận gộp1923282840364551494649
Lợi nhuận trước thuế6108815121926252223
Lợi nhuận sau thuế586712101721201719
Tổng tài sản117132154157158145156158160167177
Tài sản ngắn hạn45555058635571788091100
Tiền và tương đương11147129912108910
Phải thu ngắn hạn1819171112111115151410
Hàng tồn kho1621233237354237323740
Nợ phải trả6358796252373934303238
Nợ ngắn hạn4050564338313933293238
Vay ngắn hạn192527195520006
Vay dài hạn216221813600000
Vốn chủ sở hữu54747596106108117125130135139
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh58952292521221717
Dòng tiền đầu tư4-8-30-2-64-7-10-11-6-9
Dòng tiền tài chính-94142-19-14-15-12-12-10-7

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú
Tên giao dịch
Dược Phong Phú
Thành lập
20/8/2000
Mã số thuế
0301427564
Nhân sự
232 người
Website
https://duocphongphu.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
18/7/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000PPP8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.799.991 cổ phiếu
Free float
40%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu