Cổ phiếu Đầu tư Thái Bình Dương

UPCOMVN000000PPI3

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DỰ ÁN HẠ TẦNG THÁI BÌNH DƯƠNG

Cổ phiếu Đầu tư Thái Bình Dương chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 31/05/2024.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
19 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.0096.75010.49120152017202020232026400

Thấp 300 đCao 13.200 đ-96,83% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Thái Bình Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Thái Bình Dương đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
243.536 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
23.662.408 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
23.418.872 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1%23.662.408 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2022

-10 tỷ-5 tỷ0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 439 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20152016: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng -14,9%20162017: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -29,4% - Biên lợi nhuận ròng -215,8%20172018: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -42,1% - Biên lợi nhuận ròng -316,5%20182019: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -596,4% - Biên lợi nhuận ròng -2.815,1%20192020: Doanh thu thuần -6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2.654,9% - Biên lợi nhuận ròng 3.026,4%20202021: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -19,5% - Biên lợi nhuận ròng -21,6%20212022: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20222.858,2%105,6%-2.646,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

00 tỷ0 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q22022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q42023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2023-Q1

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -14,6%/năm (2016-2021, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -241 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -85 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 106 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -153 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -198 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -180 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng2022

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0500%1.000%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -7,1% - ROA -3,2%20162017: ROE -18,2% - ROA -9,2%20172018: ROE -44,3% - ROA -21%20182019: ROE -118,6% - ROA -37,9%20192020: ROE 697,4% - ROA -57,4%20202021: ROE 19,1% - ROA -12,8%20212022: ROE 2,4% - ROA -2,2%2022

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-1 lần-0,5 lần05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -18,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -52,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -82,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -18,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -113,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222,2x-53,8x-109,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Thái Bình Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022
Biên lợi nhuận gộp (%)13,42,8-29,4-42,1-596,42.654,9-19,5—
Biên lợi nhuận ròng (%)6,6-14,9-215,8-316,5-2.815,13.026,4-21,6—
ROE (%)—-7,1-18,2-44,3-118,6697,419,12,4
ROA (%)—-3,2-9,2-21-37,9-57,4-12,8-2,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-43,2-84,323,2-85,5-184,8-1.999,1-100
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,380,990,951,355,4-2,86-2,19-1,99
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,790,620,490,652,05-0,9-0,24-0,19
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn10,980,740,480,220,240,370,46
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,940,820,570,380,140,160,250,32
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,6-3,2-18,4-52,7-82,2-18,9-113,2—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ19,24,81,23,13,29,98,90
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2143551.113574908-37317—
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-8,36-2,21-1,25-0,16-0,2-0,15-2,88-1,74
EPS (đ)—-772-1.753-3.167-4.094-3.73300

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Thái Bình Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022
Doanh thu thuần43924939487-61130
Lợi nhuận gộp597-12-20-42-158-220
Lợi nhuận trước thuế36-37-85-153-198-180-24-3
Lợi nhuận sau thuế29-37-85-153-198-180-24-3
Tổng tài sản1.2981.008823632412216167142
Tài sản ngắn hạn31731018311047484849
Tiền và tương đương282211000
Phải thu ngắn hạn2582431207617656
Hàng tồn kho2051432215151515
Nợ phải trả753502402364347332307285
Nợ ngắn hạn316317248230216199130107
Vay ngắn hạn271247186160124992828
Vay dài hạn1586819168550
Vốn chủ sở hữu54550642226964-116-140-144
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-24182106254026706
Dòng tiền đầu tư-186334100
Dòng tiền tài chính283-114-110-29-44-28-70-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DỰ ÁN HẠ TẦNG THÁI BÌNH DƯƠNG
Tên giao dịch
Đầu tư Thái Bình Dương
Thành lập
27/12/2004
Mã số thuế
0303614496
Nhân sự
17 người
Website
https://ppigroup.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
27/5/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000PPI3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
48.290.629 cổ phiếu
Free float
98,6%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PPI - Đầu tư Thái Bình Dương - taichinh.com