Cổ phiếu Nhiệt điện Phả Lại

HOSEVN000000PPC6

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Cổ phiếu Nhiệt điện Phả Lại đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.580 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
8.580 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
82.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.799 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,26 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,63 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.730 đồng11.150 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.28819.79026.292201520172020202320268.580

Thấp 8.580 đCao 31.000 đ-68,1% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhiệt điện Phả Lại so với thị trường

Lợi suất của Nhiệt điện Phả Lại và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNhiệt điện Phả LạiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,8%-3%-0,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,8%-4,2%-6,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-20,6%+6,3%-26,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-20,2%+6,7%-26,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-13,2%-0,4%-12,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nhiệt điện Phả Lại trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhiệt điện Phả Lại đứng thứ 285 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nhiệt điện Phả Lại và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhiệt điện Phả LạiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,3
P/E cao hơn 51% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,7
Cổ tức suất cao hơn 75% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
8,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
14.371.642 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
4,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
163.117.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
148.745.858 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,03 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-3.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 8,8%163.117.500 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+828,64% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 7.665 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20152016: Doanh thu thuần 5.977 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%20162017: Doanh thu thuần 6.236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%20172018: Doanh thu thuần 7.117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%20182019: Doanh thu thuần 8.183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%20192020: Doanh thu thuần 7.929 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%20202021: Doanh thu thuần 3.868 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20212022: Doanh thu thuần 5.266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%20222023: Doanh thu thuần 5.814 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20232024: Doanh thu thuần 7.681 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20242025: Doanh thu thuần 6.566 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%202515,5%5%-5,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.077 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng 3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.397 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.770 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.996 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.750 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.536 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.940 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.497 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,7% - Biên lợi nhuận ròng -1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.798 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.858 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%12,7%3,5%-5,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -30,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 566 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.075 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 554 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -253 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 854 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -384 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1.122 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 750 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1.261 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 267 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.011 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 904 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 216 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 531 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 487 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.078 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 380 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -303 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 427 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 493 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 165 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 467 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,1% - ROA 5,1%20162017: ROE 16% - ROA 9,4%20172018: ROE 20,2% - ROA 15,5%20182019: ROE 21,7% - ROA 17,7%20192020: ROE 16,2% - ROA 14%20202021: ROE 3,8% - ROA 3,4%20212022: ROE 9,9% - ROA 8,8%20222023: ROE 7,6% - ROA 6,7%20232024: ROE 9% - ROA 7,6%20242025: ROE 3,7% - ROA 3,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 58,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 125,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 432,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 911,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 913,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025887,2x456,8x26,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhiệt điện Phả Lại theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,68,412,716,115,612,7-67,10,633,9
Biên lợi nhuận ròng (%)7,49,313,715,815,412,85,69,36,55,62,5
ROE (%)—10,11620,221,716,23,89,97,693,7
ROA (%)—5,19,415,517,7143,48,86,77,63,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-224,314,115-3,1-51,236,110,432,1-14,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-254,131,412,3-19,8-78,6125,5-2212,4-61,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,931,040,380,230,220,120,120,120,150,220,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,760,810,170,090,02000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,533,942,292,963,265,684,194,493,822,713,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,033,591,942,782,754,753,353,672,892,032,26
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay65,914,958,5125,9432,9——911,6913,6—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,29,89,925,210,59,98,29,98,110,98,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền10516713212110080751411248761
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,67-0,46-0,450,670,210,892,45-2,21-0,81,152,83
EPS (đ)—1.7242.6803.5013.9333.1536741.3421.1861.443515

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhiệt điện Phả Lại theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7.6655.9776.2367.1178.1837.9293.8685.2665.8147.6816.566
Lợi nhuận gộp9645047911.1471.2781.009-23437336228253
Lợi nhuận trước thuế6046161.0031.4081.5301.211177546382438195
Lợi nhuận sau thuế5665548541.1221.2611.011216487380427165
Tổng tài sản11.06910.5887.5486.9757.2567.2345.4495.6265.7785.5345.247
Tài sản ngắn hạn5.9736.1843.5863.9264.2084.2592.4892.7342.9292.7302.490
Tiền và tương đương714786209143241273527602325395
Phải thu ngắn hạn2.2002.7272.2602.3632.2511.7467972.0271.9781.8381.102
Hàng tồn kho660557552237657697501496709682726
Nợ phải trả5.3305.3942.0721.3251.2917505946097671.009780
Nợ ngắn hạn1.3191.5681.5651.3251.2917505946097671.009780
Vay ngắn hạn349382444530127000000
Vay dài hạn4.0113.82550700000000
Vốn chủ sở hữu5.7395.1945.4775.6505.9656.4844.8545.0165.0114.5244.466
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2.075-253-384750267904531-1.078-303493467
Dòng tiền đầu tư-1.5761.1062.945525869-1351.553756523398127
Dòng tiền tài chính-972-781-3.130-1.341-1.039-736-1.830-144-257-889-224

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Thành lập
26/1/2006
Mã số thuế
0800296853
Nhân sự
1.002 người
Trụ sở
Km 28 quốc lộ 18, Phường Chí Linh, TP. Hải Phòng, Việt Nam.
Website
http://ppc.evn.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
26/1/2007 - 19 năm
ISIN
VN000000PPC6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
320.613.054 cổ phiếu
Free float
21%
Beta
0,23

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu