Cổ phiếu Dầu khí Vũng Áng

UPCOMVN000000POV9

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng

Cổ phiếu Dầu khí Vũng Áng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
94 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,74 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,47 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.400 đồng12.506 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.40016.692201520172020202320267.500

Thấp 5.000 đCao 19.800 đ-11,76% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dầu khí Vũng Áng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dầu khí Vũng Áng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dầu khí Vũng Áng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDầu khí Vũng ÁngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,7
P/E thấp hơn 92% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,1
Cổ tức suất cao hơn 82% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
625 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.124.809 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
6.124.184 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%6.124.809 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.767 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20152016: Doanh thu thuần 1.242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20162017: Doanh thu thuần 1.734 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20172018: Doanh thu thuần 2.267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 2.083 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20192020: Doanh thu thuần 1.153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0%20202021: Doanh thu thuần 1.727 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20212022: Doanh thu thuần 3.443 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20222023: Doanh thu thuần 3.894 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20232024: Doanh thu thuần 4.478 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 4.410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20254,6%2,3%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 633 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.003 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 984 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 831 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 804 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 885 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.062 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng -0%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.067 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.003 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.016 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng -0%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.093 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.095 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%3,9%1,8%-0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 30,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 105,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,1% - ROA 2,8%20162017: ROE 5% - ROA 2,5%20172018: ROE 11,6% - ROA 6,2%20182019: ROE 7,3% - ROA 3,7%20192020: ROE 0,2% - ROA 0,1%20202021: ROE 14,2% - ROA 7,8%20212022: ROE 11,2% - ROA 5,9%20222023: ROE 7,8% - ROA 3,9%20232024: ROE 5,5% - ROA 2,4%20242025: ROE 5,6% - ROA 2,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,5x202537,4x19,3x1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dầu khí Vũng Áng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,54,73,53,12,93,74,732,733,5
Biên lợi nhuận ròng (%)0,70,60,50,80,601,40,60,40,20,2
ROE (%)—5,1511,67,30,214,211,27,85,55,6
ROA (%)—2,82,56,23,70,17,85,93,92,42,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-29,739,730,7-8,1-44,649,899,413,115-1,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-39,30,2139,4-35,3-97,78.392,2-16,1-30,4-293,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,680,91,080,691,230,730,870,961,051,51,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,190,170,240,320,180,140,080,070,090,020,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,730,830,810,850,910,851,070,870,850,880,88
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,640,650,50,70,590,610,720,640,620,490,72
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay85,63,88,24,11,515,718,411,818,138,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ208,555,837,6162,833,546,232,188,589,540,9109
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1122141018172110101014
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,492,251,310,073,1260,50,711,631,182,570,99
EPS (đ)—7887901.513761231.9401.6271.132577830

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dầu khí Vũng Áng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.7671.2421.7342.2672.0831.1531.7273.4433.8944.4784.410
Lợi nhuận gộp62586170604381102105134154
Lợi nhuận trước thuế1499211322721171314
Lợi nhuận sau thuế1388191202420141010
Tổng tài sản255299327284376276342352371458433
Tài sản ngắn hạn621001167817085158140155240216
Tiền và tương đương20010001000
Phải thu ngắn hạn517669601055410093107124174
Hàng tồn kho8214513602451384210639
Nợ phải trả103142170116207116160173190275246
Nợ ngắn hạn841211439118699148162182273245
Vay ngắn hạn1071130109641321
Vay dài hạn18212724211498421
Vốn chủ sở hữu152157157168169159183180181183187
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh61810138171733172610
Dòng tiền đầu tư-13-18-16-13-8-3-8-14-5-9-5
Dòng tiền tài chính9-2613-31-14-9-19-13-16-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng
Tên giao dịch
Dầu khí Vũng Áng
Thành lập
20/7/2007
Mã số thuế
3000413193
Nhân sự
328 người
Website
https://pvoilvungang.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/9/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000POV9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.499.612 cổ phiếu
Free float
25,4%
Beta
-0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu