Cổ phiếu Thiết bị Bưu Điện

HNXVN000000POT3

Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu Điện

Cổ phiếu Thiết bị Bưu Điện chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 20.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
20.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
389 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,81 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,14 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.752 đồng25.134 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.53925.05032.5612015201720202023202620.000

Thấp 12.100 đCao 38.000 đ+43,88% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thiết bị Bưu Điện trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thiết bị Bưu Điện đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thiết bị Bưu Điện và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThiết bị Bưu ĐiệnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,8
P/E thấp hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,7
Cổ tức suất cao hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
12.181 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.520.702 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
9.508.521 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%9.520.702 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.626 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20152016: Doanh thu thuần 1.271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%20162017: Doanh thu thuần 1.727 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20172018: Doanh thu thuần 1.645 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 2%20182019: Doanh thu thuần 1.191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20192020: Doanh thu thuần 1.079 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20202021: Doanh thu thuần 1.125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20212022: Doanh thu thuần 1.481 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20222023: Doanh thu thuần 1.158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 1.618 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 1.758 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%202515%7,7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 653 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 403 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 685 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng -7,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 923 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 428 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%28,1%11%-6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -9,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -207 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 338 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -195 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 659 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 124 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 117 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -104 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8% - ROA 2%20162017: ROE 9,8% - ROA 2,2%20172018: ROE 10% - ROA 1,6%20182019: ROE 5,5% - ROA 0,8%20192020: ROE 5,5% - ROA 0,8%20202021: ROE 4% - ROA 0,6%20212022: ROE 4,3% - ROA 0,6%20222023: ROE 0,8% - ROA 0,1%20232024: ROE 1,1% - ROA 0,1%20242025: ROE 3,6% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20252,6x1,4x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thiết bị Bưu Điện theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,515,413,11213,913,212,7119,86,57,6
Biên lợi nhuận ròng (%)1,721,821,51,71,20,90,20,20,6
ROE (%)—89,8105,55,544,30,81,13,6
ROA (%)—22,21,60,80,80,60,60,10,10,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-21,835,9-4,8-27,6-9,54,331,7-21,839,88,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-924,93,4-45,10,4-26,64,9-81,228,5224,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,532,354,646,186,085,396,056,646,347,287,73
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,820,882,162,211,771,921,952,432,172,442,53
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,371,761,481,191,120,991,061,041,061,111,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,981,251,260,880,880,790,790,760,720,80,78
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,52,22,72,31,71,51,61,51,21,21,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,24,66,44,84,453,84343,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền144105242150229180188166203196193
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-7,4413,33-6,1720,146,876,49-0,72-7,46-3,53-3,60,56
EPS (đ)—1.3041.6291.68590006827161350561

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thiết bị Bưu Điện theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.6261.2711.7271.6451.1911.0791.1251.4811.1581.6181.758
Lợi nhuận gộp235196226198165142143163113105134
Lợi nhuận trước thuế363240452719182210919
Lợi nhuận sau thuế28253233181813143311
Tổng tài sản1.4201.0611.8462.3432.2962.0972.3132.4722.2822.5402.672
Tài sản ngắn hạn1.1717981.5651.1511.0939291.0351.2221.0661.3711.503
Tiền và tương đương1761801651317018812920157106134
Phải thu ngắn hạn6413661.146674749531578675645871932
Hàng tồn kho333234235301235187259329347381416
Nợ phải trả1.1067441.5192.0171.9711.7681.9852.1491.9712.2332.366
Nợ ngắn hạn8574531.0609639729419811.1741.0031.2321.399
Vay ngắn hạn560266538593483581542717593615678
Vay dài hạn1013169128925099708213497
Vốn chủ sở hữu313317328326324328328324311307306
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-207338-195659124117-9-104-9-126
Dòng tiền đầu tư-39-26-231-688-25-44-5040-1183-2
Dòng tiền tài chính363-307411-5-160461135-123-2224

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu Điện
Tên giao dịch
Thiết bị Bưu Điện
Thành lập
7/6/2005
Mã số thuế
0108094388
Nhân sự
439 người
Website
http://postef.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
20/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000POT3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
19.430.006 cổ phiếu
Free float
74,9%
Beta
0,28

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu POT - Thiết bị Bưu Điện - taichinh.com