Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.100 đồng27.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2019
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 9.500 đCao 37.000 đ+62,79% trong kỳ
777 phiên - dữ liệu cuối ngày
Tân Cảng - Phú Hữu so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Tân Cảng - Phú Hữu và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Tân Cảng - Phú Hữu
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+6,6%
-3%
+9,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+7,1%
-4,2%
+11,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+4%
+6,3%
-2,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-8,7%
+6,7%
-15,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-8,3%
-0,4%
-7,9 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Tân Cảng - Phú Hữu trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tân Cảng - Phú Hữu đứng thứ 579 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Tân Cảng - Phú Hữu và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Tân Cảng - Phú Hữu
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
7
P/E thấp hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 71% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,4
Cổ tức suất cao hơn 88% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
117,5
313,5
47,6
8
-1,1
-4,4
3,4
1,6
3,3
-1,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
266,5
170,7
44,3
3,2
-2,7
-7,6
1,6
0,6
1,7
2,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,06
0,7
1,16
1,15
0,87
0,73
0,81
0,6
0,56
0,49
0,54
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0
0,59
0,83
0,82
0,66
0,51
0,62
0,46
0,32
0,25
0,18
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
—
—
3,7
4,7
4,8
5,7
6,4
6,1
7,2
9,9
13,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
4.325,1
2.571,6
—
—
—
—
—
—
905,5
242,5
408,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
118
497
99
51
68
108
53
41
42
122
28
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán