Cổ phiếu Thương mại Phú Nhuận

UPCOMVN000000PNG2

Công ty cổ phần thương mại Phú Nhuận

Cổ phiếu Thương mại Phú Nhuận chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 40.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
40.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
404 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 22.346 đồng41.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.79727.15037.5032016201820212024202640.800

Thấp 9.300 đCao 45.000 đ+155,0% trong kỳ

938 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thương mại Phú Nhuận trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương mại Phú Nhuận đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.410.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
44,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.410.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%4.410.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,3% - Biên lợi nhuận ròng 6%20152016: Doanh thu thuần 243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20162017: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20172018: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng -39,9%20182019: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20192020: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20212022: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%20222023: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,3% - Biên lợi nhuận ròng 24,6%20232024: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,6% - Biên lợi nhuận ròng 25%20242025: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 25,7%202553,5%8,2%-37,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -14,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 63,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,6% - ROA 4,7%20162017: ROE 0,2% - ROA 0,1%20172018: ROE -97,5% - ROA -42,8%20182019: ROE 32,3% - ROA 10,1%20192020: ROE 3,6% - ROA 1,3%20202021: ROE 14,5% - ROA 6,7%20212022: ROE 27,7% - ROA 16,5%20222023: ROE 25,6% - ROA 18,9%20232024: ROE 20,5% - ROA 17,2%20242025: ROE 17,6% - ROA 14,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -12,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 170x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 308,8x2025299,5x148,3x-3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thương mại Phú Nhuận theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)44,340,625,826,428,922,929,549,456,345,643,4
Biên lợi nhuận ròng (%)65,60,1-39,97,218,517,524,62525,7
ROE (%)—10,60,2-97,532,33,614,527,725,620,517,6
ROA (%)—4,70,1-42,810,11,36,716,518,917,214,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—100,2-21,60,910,8-5,2-4915,1-17-4,3-3,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—88,4-98,3——-86,9337,1136,616,2-2,6-0,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,520,970,912,372,061,40,960,480,250,150,23
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,610,540,681,711,370,840,640,190,0700,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,191,711,60,580,880,830,931,522,753,33,8
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,091,51,390,520,540,640,671,452,713,273,78
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—2,51-12,23,91,33,912,222,5170308,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,68,29,646,55,817,65,831,261,687,982,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền37214717091992522242145
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,881,06-48,7-0,320,1110,74-0,421,790,671,040,79
EPS (đ)8921.534100-7.9121.8222808492.3152.6002.4862.472

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thương mại Phú Nhuận theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần121243190192213202103119989491
Lợi nhuận gộp5499495162463059554340
Lợi nhuận trước thuế10220-77152921242929
Lợi nhuận sau thuế7140-77152921242423
Tổng tài sản316258224135169135127126129145172
Tài sản ngắn hạn1691431143069384443496396
Tiền và tương đương121969201321306116
Phải thu ngắn hạn12498895115777511
Hàng tồn kho1518153269122111
Nợ phải trả19112710695114796241261932
Nợ ngắn hạn14183715378464729181925
Vay ngắn hạn3636493445212996013
Vay dài hạn413531343126137200
Vốn chủ sở hữu1251311174055566585104126139
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2814-1124222-437162418
Dòng tiền đầu tư-1001-113-017-2-32-12-28
Dòng tiền tài chính-24-8-3-117-28-6-25-9-75

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần thương mại Phú Nhuận
Thành lập
11/6/2004
Mã số thuế
0301428617
Nhân sự
91 người
Website
http://pnco.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/4/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000PNG2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.899.968 cổ phiếu
Free float
20,5%
Beta
-0,43

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu