Cổ phiếu Dầu khí Nam Định

UPCOMVN000000PND9

Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định

Cổ phiếu Dầu khí Nam Định chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
47 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.200 đồng10.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.98818.50028.012201720192021202420267.000

Thấp 2.100 đCao 34.900 đ-54,84% trong kỳ

892 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dầu khí Nam Định trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dầu khí Nam Định đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20152016: Doanh thu thuần 1.113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20162017: Doanh thu thuần 1.375 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20172018: Doanh thu thuần 1.689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20182019: Doanh thu thuần 1.569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%20192020: Doanh thu thuần 913 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng -5%20202021: Doanh thu thuần 1.366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20212022: Doanh thu thuần 2.654 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20222023: Doanh thu thuần 2.933 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 2.889 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20242025: Doanh thu thuần 3.189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0%20255%0,2%-4,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 28,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 36%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -71 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -39 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,5% - ROA 2,1%20162017: ROE 7,3% - ROA 2,5%20172018: ROE 4% - ROA 1,7%20182019: ROE 0,2% - ROA 0,1%20192020: ROE -88,7% - ROA -21,6%20202021: ROE 15,7% - ROA 2,9%20212022: ROE 12,6% - ROA 2,4%20222023: ROE 17% - ROA 3,8%20232024: ROE 3,6% - ROA 1%20242025: ROE 2,4% - ROA 0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -37,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,7x202520x-8,1x-36,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dầu khí Nam Định theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2,854,43,63,61,75,33,13,32,93
Biên lợi nhuận ròng (%)0,20,40,40,20-50,30,20,20,10
ROE (%)—5,57,340,2-88,715,712,6173,62,4
ROA (%)—2,12,51,70,1-21,62,92,43,810,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-13,923,522,8-7,1-41,849,694,310,5-1,510,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—91,833,4-45,1-94,6——-7,857,5-76,4-33
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,982,191,671,042,564,654,054,22,962,171,79
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,10,350,480,041,040,310,190,381,230,010,06
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn10,970,990,90,940,540,670,80,90,870,85
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,640,30,450,830,290,290,260,610,670,470,65
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,64,25,12,51,1-37,96,47,218,11121,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5910,121,434112,831,526,799,3106,877,9209,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền559101010611945
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,79-0,52-2,0313,21-431,32-1,641,24-0,8-5,9631,63-1,95
EPS (đ)32562383145625-6.836681628989234157

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dầu khí Nam Định theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2931.1131.3751.6891.5699131.3662.6542.9332.8893.189
Lợi nhuận gộp3756606156157381968394
Lợi nhuận trước thuế34630-4654721
Lợi nhuận sau thuế24630-4654721
Tổng tài sản148243203156271151158184167138124
Tài sản ngắn hạn591511126117261781131077863
Tiền và tương đương12191397769866
Phải thu ngắn hạn1915364643242378723440
Hàng tồn kho21105615118294826273615
Nợ phải trả73167127801941241271491259480
Nợ ngắn hạn59155113691841131161421209175
Vay ngắn hạn2223327753125101
Vay dài hạn65322332102
Vốn chủ sở hữu7576767776273135424445
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4-2-1140-71756-3-3949-2
Dòng tiền đầu tư3-8-3-9-6-4-4-100-0
Dòng tiền tài chính-2178-3576-71-3838-512

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định
Tên giao dịch
Dầu khí Nam Định
Thành lập
30/11/2010
Mã số thuế
0600759399
Nhân sự
245 người
Website
https://pvoilnamdinh.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000PND9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.666.666 cổ phiếu
Beta
-0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PND - Dầu khí Nam Định - taichinh.com