Cổ phiếu Văn hoá Phương Nam

HOSEVN000000PNC1

Công ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam

Cổ phiếu Văn hoá Phương Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 23.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 16/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
23.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
255 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,6 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.138 đồng31.142 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.78321.70029.6172015201720202023202623.600

Thấp 8.050 đCao 35.350 đ+96,67% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Văn hoá Phương Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Văn hoá Phương Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Văn hoá Phương Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVăn hoá Phương NamVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,1
Cổ tức suất cao hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
50.570 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.409.718 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
5.359.148 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,9%5.409.718 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20152016: Doanh thu thuần 534 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20162017: Doanh thu thuần 599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng -11,1%20172018: Doanh thu thuần 700 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,9%20182019: Doanh thu thuần 675 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20192020: Doanh thu thuần 570 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,6%20212022: Doanh thu thuần 711 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20222023: Doanh thu thuần 653 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20232024: Doanh thu thuần 614 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20242025: Doanh thu thuần 595 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%202539%14,7%-9,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng -2,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng -3,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng -10,2%42,3%16,8%-8,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -18,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 146 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0100%200%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2% - ROA 0,4%20162017: ROE -107,4% - ROA -12,8%20172018: ROE 160,7% - ROA 31,3%20182019: ROE 8,7% - ROA 3,2%20192020: ROE 3,4% - ROA 1,2%20202021: ROE -9,4% - ROA -3%20212022: ROE 8,3% - ROA 2,5%20222023: ROE 9,7% - ROA 3,1%20232024: ROE 5,5% - ROA 1,9%20242025: ROE 1,1% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 49x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 57x202555,1x24x-7,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Văn hoá Phương Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)35,730,529,839,339,638,437,736,238,940,538,3
Biên lợi nhuận ròng (%)0,90,4-11,120,92,11-3,61,92,61,70,3
ROE (%)—2-107,4160,78,73,4-9,48,39,75,51,1
ROA (%)—0,4-12,831,33,21,2-32,53,11,90,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—26,212,116,9-3,6-15,6-26,870,3-8,1-5,9-3,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-50,8——-90,4-59,7——26,6-39,1-80
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,814,5416,821,771,752,022,362,251,92,051,96
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,631,685,5500000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,790,820,621,251,321,331,311,371,431,351,34
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,210,250,130,420,520,630,590,630,720,590,58
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—1,5-949——————57
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,31,51,81,91,81,511,71,61,21,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền47422223274412450302924
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-10,9922,64-0,24-0,023,799,12-0,132,520,880,324,52
EPS (đ)—178-6.15913.5451.296522-1.3941.2281.554946189

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Văn hoá Phương Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần423534599700675570417711653614595
Lợi nhuận gộp151163178275267219157257254249228
Lợi nhuận trước thuế54-67160166-151823143
Lợi nhuận sau thuế42-67146146-151317102
Tổng tài sản467527511424461506511538528571544
Tài sản ngắn hạn289351297332380443465505495518481
Tiền và tương đương938135385732810714211925
Phải thu ngắn hạn55623745506914297554939
Hàng tồn kho214243233219231232255271248293273
Nợ phải trả370432482271293339359372345384360
Nợ ngắn hạn365427478266288333355368345383359
Vay ngắn hạn15816015900000000
Vay dài hạn00000000011
Vốn chủ sở hữu979529153167168152165182187184
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-434316-353512331539
Dòng tiền đầu tư-15-15-41226-21-63-424521-22-98
Dòng tiền tài chính4300-183-0-0-500-5-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam
Tên giao dịch
Văn hoá Phương Nam
Thành lập
19/11/1999
Mã số thuế
0312177644
Nhân sự
880 người
Trụ sở
940 Đường 3/2, Phường Phú Thọ, TP.HCM
Website
https://www.pnc.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
11/7/2005 - 21 năm
ISIN
VN000000PNC1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.799.351 cổ phiếu
Free float
43,7%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PNC - Văn hoá Phương Nam - taichinh.com