Cổ phiếu Cấp nước Phú Mỹ

UPCOMVN000000PMW1

Công ty cổ phần Cấp nước Phú Mỹ

Cổ phiếu Cấp nước Phú Mỹ chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 32.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá tham chiếu
32.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.658 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
14,32 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,65 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 33.000 đồng39.301 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.00135.05046.0992019202120232024202632.900

Thấp 16.000 đCao 54.100 đ+88,0% trong kỳ

768 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Phú Mỹ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Phú Mỹ đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Phú Mỹ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước Phú MỹVị trí toàn thị trường
P/E
lần
14,3
P/E cao hơn 65% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,6
P/B cao hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6
Cổ tức suất cao hơn 77% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
24.999.916 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
24.999.816 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%24.999.916 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,7%20152016: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 30,8%20162017: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%20172018: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 33,9%20182019: Doanh thu thuần 265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 30,6%20192020: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,1% - Biên lợi nhuận ròng 29,5%20202021: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%20212022: Doanh thu thuần 345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%20222023: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 28,4%20232024: Doanh thu thuần 364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 27,2%20242025: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 33,5%202539,9%20,5%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 37,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 21%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 40,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 33,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 36,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng 39,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 32,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 40,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 17%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng 33,4%39,2%20,2%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 111 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 86 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 119 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 128 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 30,4% - ROA 21,4%20162017: ROE 28,7% - ROA 21,7%20172018: ROE 27,7% - ROA 23%20182019: ROE 19,7% - ROA 17,2%20192020: ROE 16,4% - ROA 14,9%20202021: ROE 15,8% - ROA 14,2%20212022: ROE 14,5% - ROA 12,9%20222023: ROE 16,7% - ROA 14,9%20232024: ROE 16,4% - ROA 14,5%20242025: ROE 19,8% - ROA 17,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 36,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 50x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 121,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 194,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 99,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 149,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 68,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 88,5x2025188,7x97,1x5,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Phú Mỹ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)41,137,73839,338,236,132,731,231,93533,9
Biên lợi nhuận ròng (%)31,730,831,633,930,629,523,322,728,427,233,5
ROE (%)—30,428,727,719,716,415,814,516,716,419,8
ROA (%)—21,421,72317,214,914,212,914,914,517,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2117,914,80,90,425,23,6-1,16,5-2,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—17,92123,2-9-3,4-1,20,923,91,920,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,390,450,240,180,110,090,120,120,130,130,16
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,270,240,150,090,03000,070,070,070,08
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,141,363,121,852,291,180,831,471,231,310,43
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn21,293,041,712,20,940,741,361,131,140,34
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—33,825,536,350121,5194,399,3149,268,688,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ31,834,147,224,73715,640,232,231,317,928,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6559415951423841454727
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,660,871,10,780,8611,430,650,880,951,07
EPS (đ)2.8702.7592.8263.0901.9971.7271.7071.7091.7401.7402.144

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Phú Mỹ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần160194229263265266333345342364356
Lợi nhuận gộp66738710310196109108109127121
Lợi nhuận trước thuế5365799789868585106107127
Lợi nhuận sau thuế51607289817878789799119
Tổng tài sản256303364413530524569644659702673
Tài sản ngắn hạn45671178811954521029210440
Tiền và tương đương62416283637529424
Phải thu ngắn hạn2831264237313438424726
Hàng tồn kho3436411677138
Nợ phải trả7193706452456369748094
Nợ ngắn hạn2149384852456369748094
Vay ngắn hạn061216160040434544
Vay dài hạn504432160000000
Vốn chủ sở hữu185209295349477478506575585622579
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh345280707079111518694128
Dòng tiền đầu tư-88-24-82-20-101-28-67-46-56-13-15
Dòng tiền tài chính38-10-6-3839-84-4040-72-48-151

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cấp nước Phú Mỹ
Tên giao dịch
Cấp nước Phú Mỹ
Thành lập
29/11/2004
Mã số thuế
3500677525
Nhân sự
69 người
Website
http://www.pmw.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/7/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000PMW1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
50.229.440 cổ phiếu
Free float
38,5%
Beta
0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu