Cổ phiếu Viễn thông Telvina Việt Nam

UPCOMVN000000PMT7

Công ty cổ phần Viễn thông Telvina Việt Nam

Cổ phiếu Viễn thông Telvina Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
42 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.106 đồng8.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.20011.000201520172020202320268.500

Thấp 3.100 đCao 13.100 đ+142,86% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Viễn thông Telvina Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Viễn thông Telvina Việt Nam đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20152016: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20162017: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20172018: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20182019: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20192020: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20202021: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20212022: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20222023: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng -2%20242025: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%202516,2%7,4%-1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,1% - ROA 1,1%20162017: ROE 4% - ROA 1,9%20172018: ROE 1,4% - ROA 0,6%20182019: ROE 1,9% - ROA 0,9%20192020: ROE 3,6% - ROA 2,2%20202021: ROE 3,9% - ROA 2,8%20212022: ROE 1,4% - ROA 1%20222023: ROE 0,6% - ROA 0,4%20232024: ROE -4,5% - ROA -3,5%20242025: ROE 3,1% - ROA 2,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 197,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 103,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -66,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,9x2025190,1x65,6x-58,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Viễn thông Telvina Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,813,613,69,411,416,814,411,97,56,414,1
Biên lợi nhuận ròng (%)0,70,81,30,40,71,51,50,60,3-21,3
ROE (%)—2,141,41,93,63,91,40,6-4,53,1
ROA (%)—1,11,90,60,92,22,810,4-3,52,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—17,817,27,9-18,1-119,8-8,1-8,50,28,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—24,594,6-6436,892,310,3-63,8-58,3——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,821,031,151,390,910,360,40,540,310,30,43
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,470,430,70,750,49000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,591,561,581,521,854,034,253,254,654,053,5
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,910,851,070,841,12,992,711,673,242,792,37
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,81,71,91,31,54,8197,714,2103,9-66,533,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,63,34,63,23,56,34,735,55,95,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8210411510311211662828598114
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-9,37-4,17-3,1-5,3811,8913,376,53-12,0425,113,4-1,39
EPS (đ)25631962022330558764823598-709487

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Viễn thông Telvina Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần175206242261214190209192176176191
Lợi nhuận gộp2628332524323023131127
Lợi nhuận trước thuế123123421-32
Lợi nhuận sau thuế123123310-42
Tổng tài sản13415216818915411111512310498111
Tài sản ngắn hạn96120141166135981051159789101
Tiền và tương đương14518151311251221105
Phải thu ngắn hạn3959767466613643414759
Hàng tồn kho4155467455253856292832
Nợ phải trả60779011073293343252233
Nợ ngắn hạn60778910973242535212229
Vay ngắn hạn3433556040000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu7475787981828280797678
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-12-7-9-6183921-1412-12-3
Dòng tiền đầu tư-3-0-0-2-00-54-32-2
Dòng tiền tài chính24-2225-20-41-2-3-1-0-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Viễn thông Telvina Việt Nam
Thành lập
4/1/2005
Mã số thuế
0100682645
Nhân sự
85 người
Website
https://telvina.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000PMT7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.940.000 cổ phiếu
Free float
77,6%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu