Cổ phiếu Cơ khí Xăng dầu

HNXVN000000PMS9

Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu

Cổ phiếu Cơ khí Xăng dầu đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 33.200 đồng/cổ phiếu, tăng 0,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
33.200 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,61%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
245 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,05 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,46 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 30.381 đồng38.997 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.66625.70035.7342015201720202023202633.200

Thấp 8.400 đCao 43.000 đ+256,99% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cơ khí Xăng dầu so với thị trường

Lợi suất của Cơ khí Xăng dầu và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCơ khí Xăng dầuVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,8%-3%-0,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,4%-4,2%-1,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,1%+6,3%-11,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-4,6%+6,7%-11,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-4%-0,4%-3,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cơ khí Xăng dầu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ khí Xăng dầu đứng thứ 727 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cơ khí Xăng dầu và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCơ khí Xăng dầuVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,1
P/E thấp hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10,9
Cổ tức suất cao hơn 93% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 876 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20152016: Doanh thu thuần 747 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20162017: Doanh thu thuần 766 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20172018: Doanh thu thuần 895 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20182019: Doanh thu thuần 1.083 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20192020: Doanh thu thuần 915 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20202021: Doanh thu thuần 916 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20212022: Doanh thu thuần 1.571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20222023: Doanh thu thuần 1.422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20232024: Doanh thu thuần 1.386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20242025: Doanh thu thuần 1.223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%202511,4%5,8%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 344 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 427 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 474 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 368 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 344 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%12,1%6,3%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -34 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 21,5% - ROA 12,5%20162017: ROE 14,5% - ROA 7,7%20172018: ROE 8,7% - ROA 4,1%20182019: ROE 11,3% - ROA 5,1%20192020: ROE 13,5% - ROA 6,7%20202021: ROE 15,1% - ROA 7,5%20212022: ROE 14,6% - ROA 7,3%20222023: ROE 17,5% - ROA 7,8%20232024: ROE 18,2% - ROA 8,4%20242025: ROE 18,4% - ROA 9,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 135,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,3x2025131,6x67,8x3,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cơ khí Xăng dầu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)911,710,37,87,49,59,15,88,59,511,6
Biên lợi nhuận ròng (%)3,84,53,11,51,62,32,61,52,12,32,7
ROE (%)—21,514,58,711,313,515,114,617,518,218,4
ROA (%)—12,57,74,15,16,77,57,37,88,49,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-14,82,616,821-15,50,271,4-9,5-2,5-11,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,8-29,1-42,826,623,314,3-0,722,96,24,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,570,840,911,371,041,020,991,011,460,880,95
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,240,420,60,980,520,460,350,420,50,240,31
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,491,11,040,961,061,111,171,251,221,331,31
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,80,670,660,640,770,920,670,780,890,920,77
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay135,513,663,148,71210,111,112,313,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ14,311,112,213,322,228,710,318,91620,311,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2537314336553624483132
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,93-1,010,12-1,774,350,51,350,460,322,090,39
EPS (đ)—4.6483.2951.6802.1792.7243.1293.1303.4144.1954.506

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cơ khí Xăng dầu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8767477668951.0839159161.5711.4221.3861.223
Lợi nhuận gộp7887797081878491121132141
Lợi nhuận trước thuế4139251519242727363940
Lợi nhuận sau thuế3333241417212424303133
Tổng tài sản227307305357315320325333421328354
Tài sản ngắn hạn202153152190163173188208300201221
Tiền và tương đương861119121161322302119
Phải thu ngắn hạn59756410610613891102188117108
Hàng tồn kho5659566245298178826292
Nợ phải trả82140146206160162161167250154172
Nợ ngắn hạn81140145199154157160166247151169
Vay ngắn hạn34699514175685770854256
Vay dài hạn00075400000
Vốn chủ sở hữu144167160151155158163166171174182
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh30-343-247511331196613
Dòng tiền đầu tư37-672-2024523-8-7
Dòng tiền tài chính525437-78-20-30-4-4-66-7

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu
Tên giao dịch
Cơ khí Xăng dầu
Thành lập
21/10/1999
Mã số thuế
0301838116
Nhân sự
216 người
Website
https://pms.petrolimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
8/6/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000PMS9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.201.772 cổ phiếu
Free float
7,7%
Beta
0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu