Cổ phiếu Petro Miền Trung

HOSEVN000000PMG4

Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung

Cổ phiếu Petro Miền Trung đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.470 đồng/cổ phiếu, giảm 5,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.470 đồng/cổ phiếu
▼ (-5,69%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
5.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
269 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,13 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,57 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.720 đồng12.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.86020.68529.510201820202022202420265.470

Thấp 5.470 đCao 35.900 đ-69,53% trong kỳ

844 phiên - dữ liệu cuối ngày

Petro Miền Trung so với thị trường

Lợi suất của Petro Miền Trung và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPetro Miền TrungVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-13,2%-3%-10,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,4%-4,2%-5,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-21,9%+6,3%-28,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-43,4%+6,7%-50,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-26,1%-0,4%-25,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Petro Miền Trung trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Petro Miền Trung đứng thứ 591 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Petro Miền Trung và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPetro Miền TrungVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,1
P/E thấp hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
40,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
9.280.296 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
20%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
23.168.139 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
13.887.843 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 40,1%23.168.139 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-5,0% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20152016: Doanh thu thuần 447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%20162017: Doanh thu thuần 880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20172018: Doanh thu thuần 1.211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20182019: Doanh thu thuần 1.359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20192020: Doanh thu thuần 1.225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20202021: Doanh thu thuần 1.567 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng -6,9%20212022: Doanh thu thuần 2.022 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%20222023: Doanh thu thuần 1.832 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%20232024: Doanh thu thuần 2.025 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20242025: Doanh thu thuần 1.758 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%202519,1%6,5%-6,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 503 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 472 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 434 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng -6,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 464 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 500 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 487 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 509 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 483 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 457 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%2026-Q1: Doanh thu thuần 433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 521 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%19,1%6,7%-5,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 30,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -33 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 232 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -50 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 163 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 145 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,9% - ROA 2,9%20162017: ROE 9,9% - ROA 4,1%20172018: ROE 17,8% - ROA 6,7%20182019: ROE 12% - ROA 4,4%20192020: ROE 1% - ROA 0,4%20202021: ROE -15% - ROA -6,7%20212022: ROE -2,1% - ROA -0,8%20222023: ROE -3,8% - ROA -1,4%20232024: ROE 4,8% - ROA 1,8%20242025: ROE 3,6% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20253,9x0,7x-2,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Petro Miền Trung theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,917,917,316,918,219,915,111,113,714,616,1
Biên lợi nhuận ròng (%)2,555,37,24,60,5-6,9-0,7-1,31,61,4
ROE (%)—6,99,917,8121-15-2,1-3,84,83,6
ROA (%)—2,94,16,74,40,4-6,7-0,8-1,41,81,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—18,696,737,712,2-9,927,929-9,410,5-13,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—139,5107,487,4-28,8-89,4————-21,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,811,241,531,781,630,891,651,491,791,651,2
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,870,550,771,221,150,541,120,910,840,680,53
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,511,030,520,490,570,630,680,670,710,780,81
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,430,990,450,460,530,580,620,550,680,740,75
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,42,83,34,12,82-2,810,62,72,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ15,623,821,274,33738,423,818,448,143,131,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền91220746483593430645653
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,5410,340,590,11-0,815,010,05-0,83-6,794,6-0,51
EPS (đ)5301.1451.4802.2621.411100-1.33118052535446

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Petro Miền Trung theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3774478801.2111.3591.2251.5672.0221.8322.0251.758
Lợi nhuận gộp4180153205248243236223251296283
Lợi nhuận trước thuế1133581048343-98-2-134031
Lợi nhuận sau thuế9224787627-108-13-243125
Tổng tài sản5889781.2781.3191.4831.4891.7321.5971.7781.7731.520
Tài sản ngắn hạn142398272307415360633548750807627
Tiền và tương đương9313337478478817715092
Phải thu ngắn hạn94270178212308199148165320310254
Hàng tồn kho2215341430265698334047
Nợ phải trả3785427738449206991.0789571.1401.104829
Nợ ngắn hạn2773875226337245759378211.0551.035776
Vay ngắn hạn123241330472556401688542533457369
Vay dài hạn5905910894234444000
Vốn chủ sở hữu210436505475563790654641637669691
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-332322710-5033-511163145-12
Dòng tiền đầu tư-69-438-51-197-937-314138-115542
Dòng tiền tài chính1072282519170-33313-146-53-76-87

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung
Tên giao dịch
Petro Miền Trung
Thành lập
9/5/2007
Mã số thuế
4000462724
Nhân sự
433 người
Trụ sở
Lô 4, Khu công nghiệp Điện Nam – Điện Ngọc, Phường Điện Bàn Đông, TP. Đà Nẵng
Website
www.petrocenter.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
25/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000PMG4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
46.336.278 cổ phiếu
Free float
38,5%
Beta
0,31

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu