Cổ phiếu Dược Pharmedic

HNXVN000000PMC3

Công ty Cổ phần Dược phẩm dược liệu Pharmedic

Cổ phiếu Dược Pharmedic đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 121.700 đồng/cổ phiếu, giảm 1,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
121.700 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,3%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.165 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,83 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
4,61 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 102.621 đồng181.038 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

70.475113.250156.02520152017202020232026121.700

Thấp 39.500 đCao 187.000 đ+176,59% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược Pharmedic so với thị trường

Lợi suất của Dược Pharmedic và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược PharmedicVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+4,1%-3%+7,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6,4%-4,2%-2,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-3,4%+6,3%-9,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+10,6%+6,7%+4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-27%-0,4%-26,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược Pharmedic trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược Pharmedic đứng thứ 387 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược Pharmedic và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược PharmedicVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,8
P/E cao hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
4,6
P/B cao hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,1
Cổ tức suất cao hơn 72% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%20152016: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%20162017: Doanh thu thuần 430 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%20172018: Doanh thu thuần 455 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%20182019: Doanh thu thuần 465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 16%20192020: Doanh thu thuần 461 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%20202021: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%20212022: Doanh thu thuần 472 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%20222023: Doanh thu thuần 485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 17,2%20232024: Doanh thu thuần 498 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%20242025: Doanh thu thuần 547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%202542,4%21,9%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 11%2026-Q1: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%42,8%22%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 95 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 33,3% - ROA 26,5%20162017: ROE 28,7% - ROA 23,1%20172018: ROE 25,9% - ROA 21,4%20182019: ROE 23,5% - ROA 20,2%20192020: ROE 21,4% - ROA 18,4%20202021: ROE 17,2% - ROA 14,7%20212022: ROE 20,4% - ROA 17,6%20222023: ROE 21,7% - ROA 18,2%20232024: ROE 25,3% - ROA 20%20242025: ROE 31% - ROA 22,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 341,5x2025331,7x170,8x9,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược Pharmedic theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)42,743,741,93938,338,335,639,53537,640,8
Biên lợi nhuận ròng (%)16,517,916,916,21616,215,617,717,216,115,1
ROE (%)—33,328,725,923,521,417,220,421,725,331
ROA (%)—26,523,121,420,218,414,717,618,22022,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,83,85,82,2-0,9-10,1142,72,79,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—15,7-1,61,310,3-13,228,80,2-4,12,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,270,250,240,180,160,180,160,160,240,30,43
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,024,264,355,576,325,496,216,654,563,892,1
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,9932,943,934,534,115,075,073,753,071,11
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——————————341,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,93,22,83,13,13,23,72,74,74,43,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3941353450314033374644
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,940,510,70,680,321,080,970,441,130,670,25
EPS (đ)—5.7835.6905.7615.8215.8375.0666.5256.5366.2686.438

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược Pharmedic theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần388414430455465461414472485498547
Lợi nhuận gộp166181180177178176147186170187223
Lợi nhuận trước thuế83939293939481104105100103
Lợi nhuận sau thuế6474737474756583848082
Tổng tài sản261297332355384429451494426376345
Tài sản ngắn hạn221250277303329356389441379335220
Tiền và tương đương122106961701701152937136041
Phải thu ngắn hạn4146424264404543496366
Hàng tồn kho577490899389711056771104
Nợ phải trả55596454526563668386105
Nợ ngắn hạn55596454526563668386105
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu206238269300332364389428343290241
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh6038515024816337955421
Dòng tiền đầu tư-5-32-3947-2-113-127-61910368
Dòng tiền tài chính-22-22-22-22-22-22-22-23-138-111-108

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược phẩm dược liệu Pharmedic
Tên giao dịch
Dược Pharmedic
Thành lập
9/12/1997
Mã số thuế
0300483037
Nhân sự
543 người
Website
http://www.pharmedic.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
9/10/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000PMC3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.332.573 cổ phiếu
Free float
99,5%
Beta
0,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu