Cổ phiếu Nhựa Pha Lê

HOSEVN000000PLP7

Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê

Cổ phiếu Nhựa Pha Lê đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 3.740 đồng/cổ phiếu, tăng 1,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.740 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,63%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
35.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
331 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,69 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,31 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.600 đồng8.330 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.14416.80024.456201720192022202420263.740

Thấp 3.600 đCao 30.000 đ-80,11% trong kỳ

866 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhựa Pha Lê so với thị trường

Lợi suất của Nhựa Pha Lê và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNhựa Pha LêVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,4%-3%-11,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6,5%-4,2%-2,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-28,1%+6,3%-34,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-33%+6,7%-39,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-39,5%-0,4%-39,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nhựa Pha Lê trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhựa Pha Lê đứng thứ 443 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nhựa Pha Lê và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhựa Pha LêVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,7
P/E thấp hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
152.006 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
45.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
44.847.994 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,04 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
10.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,3%45.000.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20152016: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20162017: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%20172018: Doanh thu thuần 519 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20182019: Doanh thu thuần 1.050 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20192020: Doanh thu thuần 1.786 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20202021: Doanh thu thuần 2.413 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20212022: Doanh thu thuần 2.857 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20222023: Doanh thu thuần 1.806 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20232024: Doanh thu thuần 2.003 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 2.875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%202529,2%15%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 699 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 914 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 746 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng -19,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 500 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 602 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 684 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 937 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.063 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%15,1%-1,6%-18,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -5,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -40 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -101 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -98 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -102 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 122 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -270 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -143 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -212 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -317 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,2% - ROA 3,2%20162017: ROE 33,1% - ROA 15,4%20172018: ROE 25,6% - ROA 11,6%20182019: ROE 14,9% - ROA 6,2%20192020: ROE 9,3% - ROA 3,5%20202021: ROE 20,4% - ROA 6,3%20212022: ROE 4,3% - ROA 1,5%20222023: ROE 1,1% - ROA 0,5%20232024: ROE 1,1% - ROA 0,4%20242025: ROE 3,2% - ROA 1,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20252,5x1,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhựa Pha Lê theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,716,230,121,412,18,810,613,87,66,36,7
Biên lợi nhuận ròng (%)4,15,916,511,44,82,25,11,40,60,41
ROE (%)—7,233,125,614,99,320,44,31,11,13,2
ROA (%)—3,215,411,66,23,56,31,50,50,41,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—297,3144,665,3102,270,135,118,4-36,810,943,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—477,6581,614,9-15,9-20,4207-66,6-72,8-20,3233,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,071,371,041,351,451,892,471,41,21,991,9
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,921,220,941,21,361,681,811,050,911,51,47
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,281,071,421,360,961,070,951,181,341,271,21
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,050,620,80,740,590,690,640,811,030,960,97
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————1,82,61,51,21,21,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,52,72,22,24,55,944,45,85,17
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8151391021349190127141181182166
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,542,47-0,77-1,7-1,95-2,56-2,21-3,57,13-24,02-10,75
EPS (đ)1317593.9703.6012.2049952.871-551158126411

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhựa Pha Lê theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần321283145191.0501.7862.4132.8571.8062.0032.875
Lợi nhuận gộp82195111127157255395137125192
Lợi nhuận trước thuế28526150431244515929
Lợi nhuận sau thuế18525950401224111929
Tổng tài sản2102584156121.0021.2812.6172.7211.7432.3923.018
Tài sản ngắn hạn99952324065387711.6431.7831.2581.5141.893
Tiền và tương đương9017645364226171633
Phải thu ngắn hạn7249881902634388401.1018939991.306
Hàng tồn kho1040101184207278544559288366382
Nợ phải trả1091492123515928381.8631.5859521.5921.977
Nợ ngắn hạn44891632995587181.7231.5109381.1971.562
Vay ngắn hạn29731432615236261.2231.1227048031.114
Vay dài hạn65604952341201397414395415
Vốn chủ sở hữu1011092042604094447541.1367918001.041
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1019-40-101-98-102-270-14379-212-317
Dòng tiền đầu tư-76-66-46-30-210-95-341-4715-24-159
Dòng tiền tài chính7439103121346188617173-81235493

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê
Tên giao dịch
Nhựa Pha Lê
Thành lập
18/11/2008
Mã số thuế
0103018538
Nhân sự
418 người
Trụ sở
Lô đất CN4.3 Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, Phường Đông Hải, TP.Hải Phòng.
Website
https://phaleplastics.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/8/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000PLP7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
89.999.847 cổ phiếu
Free float
73,5%
Beta
0,48

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PLP - Nhựa Pha Lê - taichinh.com