Cổ phiếu Kho vận Petec

UPCOMVN000000PLO0

Công ty Cổ phần Kho vận Petec

Cổ phiếu Kho vận Petec đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 3.500 đồng/cổ phiếu, tăng 12,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+12,9%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
22 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.100 đồng4.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.6714.1505.629202020212023202520263.500

Thấp 1.600 đCao 6.700 đ+16,67% trong kỳ

730 phiên - dữ liệu cuối ngày

Kho vận Petec so với thị trường

Lợi suất của Kho vận Petec và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungKho vận PetecVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,8%-3%+0,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-14,6%-4,2%-10,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+6,1%+6,3%-0,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+0%+6,7%-6,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+0%-0,4%+0,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Kho vận Petec trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Kho vận Petec đứng thứ 845 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2023

0100 tỷ200 tỷ2019: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20192020: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 2%20202021: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20212022: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20222023: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%202322,1%11,4%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -10,9%/năm (2019-2023, 4 năm) - lợi nhuận sau thuế 101,6%/năm (2019-2023, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 tỷ-1 tỷ010 tỷ20 tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng2023

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%0500%1.000%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE -13,7% - ROA 3,6%20202021: ROE -30,6% - ROA 6,6%20212022: ROE -40,6% - ROA 6,6%20222023: ROE 531,3% - ROA 48,5%2023

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần00,1 lần0,2 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x202311,6x6x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Kho vận Petec theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20192020202120222023
Biên lợi nhuận gộp (%)101613,712,518,9
Biên lợi nhuận ròng (%)0,923,12,522,7
ROE (%)—-13,7-30,6-40,6531,3
ROA (%)—3,66,66,648,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-3418,814,2-29,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—55,979,8-6,5530,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-4,62-5,06-6,37-8,31,69
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-2,97-2,93-3,71-4,650,11
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,080,110,120,10,41
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,070,10,080,070,3
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,31,52,1212
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ283,8147,548,9105,546,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền101410812
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,814,30,61,38-0,09
EPS (đ)1261973553312.090

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 5 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Kho vận Petec theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20192020202120222023
Doanh thu thuần10569829466
Lợi nhuận gộp1011111213
Lợi nhuận trước thuế113219
Lợi nhuận sau thuế113215
Tổng tài sản4039383428
Tài sản ngắn hạn45534
Tiền và tương đương02101
Phải thu ngắn hạn33222
Hàng tồn kho00111
Nợ phải trả5149453917
Nợ ngắn hạn4742403410
Vay ngắn hạn332826221
Vay dài hạn00000
Vốn chủ sở hữu-11-10-7-510
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3623-1
Dòng tiền đầu tư00-0023
Dòng tiền tài chính-2-5-2-4-21

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Kho vận Petec
Tên giao dịch
Kho vận Petec
Thành lập
11/4/2007
Mã số thuế
3700791715
Nhân sự
34 người
Website
http://www.peteclogistics.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/4/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000PLO0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.192.550 cổ phiếu
Free float
82%
Beta
0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu