Cổ phiếu Petrolimex

UPCOMVN000000PLE1

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây Dựng Petrolimex

Cổ phiếu Petrolimex chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 61.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 05/12/2025.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
61.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
75 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 44.280 đồng61.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.70936.05051.3912021202220232025202661.500

Thấp 9.600 đCao 62.500 đ+151,02% trong kỳ

691 phiên - dữ liệu cuối ngày

Petrolimex trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Petrolimex đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2019: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20192020: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20202021: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20212022: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20222023: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20232024: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20242025: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%202519,2%9,9%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE 10,3% - ROA 3,2%20202021: ROE 5,5% - ROA 1,6%20212022: ROE 7,7% - ROA 2,4%20222023: ROE 1,1% - ROA 0,4%20232024: ROE 6,7% - ROA 1,6%20242025: ROE 9,1% - ROA 2,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,6x202522,9x11,8x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Petrolimex theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,419,71318,114515,2
Biên lợi nhuận ròng (%)4,95,22,33,80,80,82,9
ROE (%)—10,35,57,71,16,79,1
ROA (%)—3,21,62,40,41,62,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-17,718,3-16,3-33,4526,5-61,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-12,7-47,438,6-85,7499,939,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,22,242,491,862,074,312,49
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000000,180,08
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,211,221,221,311,271,131,24
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,111,131,081,191,161,061,07
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————20,823,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ97,36,17,35,325,36,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền199238183193365156235
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,952,014,25-3,39-21,67-1,61-2,34
EPS (đ)2.0681.8069491.3161881.1291.578

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Petrolimex theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2019202020212022202320242025
Doanh thu thuần514250422817567
Lợi nhuận gộp68784910
Lợi nhuận trước thuế3312023
Lợi nhuận sau thuế3212012
Tổng tài sản686972606111175
Tài sản ngắn hạn575863515210267
Tiền và tương đương20109712169
Phải thu ngắn hạn28282522287543
Hàng tồn kho5575579
Nợ phải trả47485139419053
Nợ ngắn hạn47485139419053
Vay ngắn hạn0000042
Vay dài hạn0000000
Vốn chủ sở hữu21212121202121
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1045-5-5-2-4
Dòng tiền đầu tư-3-12-441130
Dòng tiền tài chính-2-2-2-1-14-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây Dựng Petrolimex
Tên giao dịch
Công ty Petrolimex
Thành lập
25/5/2001
Mã số thuế
0101466968
Nhân sự
57 người
Website
http://www.pec.petrolimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
7/1/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000PLE1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.215.000 cổ phiếu
Free float
45,8%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PLE - Petrolimex - taichinh.com