Cổ phiếu Hóa dầu Petrolimex

HNXVN000000PLC5

Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP

Cổ phiếu Hóa dầu Petrolimex đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 18.900 đồng/cổ phiếu, tăng 1,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
18.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,61%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
104.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.511 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,11 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,06 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.700 đồng37.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

30.20041.5682015201720202023202618.900

Thấp 10.600 đCao 49.800 đ-40,75% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hóa dầu Petrolimex so với thị trường

Lợi suất của Hóa dầu Petrolimex và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHóa dầu PetrolimexVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6%-3%-3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6,9%-4,2%-2,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-18,9%+6,3%-25,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-35,3%+6,7%-41,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-22,5%-0,4%-22,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Hóa dầu Petrolimex trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hóa dầu Petrolimex đứng thứ 209 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Hóa dầu Petrolimex và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHóa dầu PetrolimexVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,1
P/E cao hơn 50% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+141,02% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 6.916 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20152016: Doanh thu thuần 4.805 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20162017: Doanh thu thuần 5.046 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20172018: Doanh thu thuần 6.434 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20182019: Doanh thu thuần 6.160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20192020: Doanh thu thuần 5.608 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20202021: Doanh thu thuần 6.868 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20212022: Doanh thu thuần 8.601 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20222023: Doanh thu thuần 7.961 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20232024: Doanh thu thuần 6.932 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20242025: Doanh thu thuần 7.774 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%202517,9%9,2%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.787 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.607 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.968 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.924 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.741 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.912 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.731 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.992 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng -4,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.885 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%25,4%11%-3,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -28,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 329 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -300 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 205 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 629 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 171 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 153 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -142 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 145 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 796 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 148 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 482 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 174 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 327 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -376 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 414 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -84 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,4% - ROA 5,4%20162017: ROE 12,7% - ROA 4,7%20172018: ROE 11,5% - ROA 3,5%20182019: ROE 11% - ROA 3,1%20192020: ROE 11,5% - ROA 3,2%20202021: ROE 13,3% - ROA 3,7%20212022: ROE 9% - ROA 2,5%20222023: ROE 8% - ROA 2,3%20232024: ROE 3,4% - ROA 1%20242025: ROE 2,2% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20259,2x4,7x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hóa dầu Petrolimex theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,416,715,513,513,61713,612,712,211,912,9
Biên lợi nhuận ròng (%)4,84,33,42,42,42,62,51,41,30,60,3
ROE (%)—16,412,711,51111,513,3983,42,2
ROA (%)—5,44,73,53,13,23,72,52,310,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-30,5527,5-4,3-922,525,2-7,4-12,912,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-37,7-16,3-10,7-5,11,818-33-12,9-57,6-37,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,611,491,892,662,382,742,522,762,232,262,18
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,210,961,231,71,31,51,131,441,041,381,64
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,141,291,211,11,091,041,11,091,151,151,17
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,830,920,90,770,770,740,730,670,680,780,8
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay9,46,153,32,52,84,13,22,21,81,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,15,55,54,95,44,54,85,25,15,86,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền579011310793857561566445
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,913,07-0,18-0,935,483,261,88-3,214,060,14-3,12
EPS (đ)—2.5352.1211.7661.5991.7151.6251.1731.173535334

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hóa dầu Petrolimex theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6.9164.8055.0466.4346.1605.6086.8688.6017.9616.9327.774
Lợi nhuận gộp1.2758027838718419529351.0919718231.002
Lợi nhuận trước thuế4242572151941851902211841417069
Lợi nhuận sau thuế3292051711531451481741171024327
Tổng tài sản4.1513.3713.8814.8544.4644.7024.8284.6214.2394.0803.936
Tài sản ngắn hạn3.3792.5562.9833.7963.3083.5513.7833.6863.3563.2393.120
Tiền và tương đương1.335606565584417699376550288299495
Phải thu ngắn hạn1.0831.1911.5661.8791.5691.3031.4091.4321.2311.206958
Hàng tồn kho9237337771.1399901.0411.2471.4321.3731.054990
Nợ phải trả3.0002.0202.5373.5303.1433.4463.4543.3932.9262.8302.699
Nợ ngắn hạn2.9721.9782.4623.4413.0243.4043.4533.3872.9182.8122.661
Vay ngắn hạn2.5111.2561.5792.1601.6051.8451.5491.7711.3651.7192.028
Vay dài hạn284175881094000000
Vốn chủ sở hữu1.1511.3511.3441.3251.3221.2561.3731.2291.3131.2501.236
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-300629-32-142796482327-3764146-84
Dòng tiền đầu tư-190-104-204-272-300-202-239491-219-25111
Dòng tiền tài chính938-1.255194433-6633-41060-462257269

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP
Tên giao dịch
Hóa dầu Petrolimex
Thành lập
18/2/2004
Mã số thuế
0108242540/0101463614
Nhân sự
769 người
Website
https://plc.petrolimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
27/12/2006 - 19 năm
Thuộc chỉ số
HNX30
ISIN
VN000000PLC5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
80.797.566 cổ phiếu
Free float
19,8%
Beta
1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu