Cổ phiếu Hạ tầng Xăng Dầu

UPCOMVN000000PLA9

Công ty cổ phần Đầu tư và Dịch vụ Hạ tầng Xăng Dầu

Cổ phiếu Hạ tầng Xăng Dầu đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 3.900 đồng/cổ phiếu, tăng 14,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+14,71%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
34 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.400 đồng7.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.1058.15011.195201720202022202420263.900

Thấp 2.900 đCao 13.400 đ-68,8% trong kỳ

853 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hạ tầng Xăng Dầu so với thị trường

Lợi suất của Hạ tầng Xăng Dầu và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHạ tầng Xăng DầuVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,5%-3%+0,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-36,1%-4,2%-31,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-39,1%+6,3%-45,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-7,1%+6,7%-13,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-7,1%-0,4%-6,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Hạ tầng Xăng Dầu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hạ tầng Xăng Dầu đứng thứ 874 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng -83,7%20152016: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%20162017: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%20172018: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20182019: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 5%20192020: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20202021: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20212022: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20222023: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20232024: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%202533,8%-23,2%-80,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -8,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -42 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -0,3% - ROA -0,2%20162017: ROE -1,6% - ROA -0,9%20172018: ROE 2% - ROA 1,4%20182019: ROE 2% - ROA 1,2%20192020: ROE 1,2% - ROA 0,7%20202021: ROE 1,7% - ROA 1,2%20212022: ROE 1% - ROA 0,8%20222023: ROE 0,4% - ROA 0,3%20232024: ROE 0,1% - ROA 0,1%20242025: ROE 0,8% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,01 lần0,02 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 72,7x202570,6x36,3x2,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hạ tầng Xăng Dầu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,820,319,227,923,726,925,328,630,932,337,2
Biên lợi nhuận ròng (%)-83,7-3,3-6,89,952,63,22,10,70,21,7
ROE (%)—-0,3-1,6221,21,710,40,10,8
ROA (%)—-0,2-0,91,41,20,71,20,80,30,10,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-65,461-13,310319,313,7-6,49,5-0,5-14,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh————3,3-39,444,2-38,5-64,2-75,8734
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,081,020,320,480,810,430,390,360,330,350,34
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn10,851,171,641,040,681,231,511,773,573,363,44
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn9,831,041,310,860,631,111,391,593,333,183,12
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——————————72,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,80,821,87,76,38,25,688,73,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền18399714926212715911597103128152
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,1412,0927,63-6,39,23-1,061,935,4614,437,59-0
EPS (đ)-1.283-21-1821751647312251-35-4630

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hạ tầng Xăng Dầu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4014221939475350555446
Lợi nhuận gộp23459131414171817
Lợi nhuận trước thuế-30-4-122122111
Lợi nhuận sau thuế-34-0-222121001
Tổng tài sản231198127144180143141139136136135
Tài sản ngắn hạn142115454654525862697681
Tiền và tương đương108632721301913111585
Phải thu ngắn hạn203891414201713151919
Hàng tồn kho1313984556548
Nợ phải trả17100314680433936333534
Nợ ngắn hạn1398284479423935192324
Vay ngắn hạn00000000001
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu21498969899100102102102101101
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-5-5-42-1218-13653-0
Dòng tiền đầu tư526157-9-9-9-8-1-10-3
Dòng tiền tài chính0-100-0-00-0-0-0-0-01

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Đầu tư và Dịch vụ Hạ tầng Xăng Dầu
Tên giao dịch
Hạ tầng Xăng Dầu
Thành lập
5/9/2005
Mã số thuế
0101788806
Nhân sự
59 người
Website
https://pland.petrolimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/11/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000PLA9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.000.000 cổ phiếu
Free float
80,1%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu