Cổ phiếu Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội

HNXVN000000PJC9

Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội

Cổ phiếu Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 34.600 đồng/cổ phiếu, tăng 9,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
34.600 đồng/cổ phiếu
▲ (+9,84%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
256 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,23 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,62 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 22.361 đồng42.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

22.68149.4192015201720202023202634.600

Thấp 13.000 đCao 59.100 đ+166,15% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội so với thị trường

Lợi suất của Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThương mại và Vận tải Petrolimex Hà NộiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+9,1%-3%+12,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+15,3%-4,2%+19,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+13,1%+6,3%+6,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+29,6%+6,7%+22,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+23,6%-0,4%+24 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội đứng thứ 772 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThương mại và Vận tải Petrolimex Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,2
P/E thấp hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,8
Cổ tức suất cao hơn 81% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 883 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20152016: Doanh thu thuần 797 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20162017: Doanh thu thuần 1.024 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%20172018: Doanh thu thuần 1.170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20182019: Doanh thu thuần 1.122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20192020: Doanh thu thuần 725 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20202021: Doanh thu thuần 788 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20212022: Doanh thu thuần 1.197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20222023: Doanh thu thuần 1.201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20232024: Doanh thu thuần 1.189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20242025: Doanh thu thuần 1.290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%202511%5,6%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 5%2024-Q1: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 3%2025-Q1: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 368 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 403 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 527 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%12,4%6,4%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 16,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 19,9% - ROA 10,2%20162017: ROE 20,4% - ROA 9,9%20172018: ROE 21,5% - ROA 9%20182019: ROE 21,2% - ROA 8,4%20192020: ROE 14,5% - ROA 6,8%20202021: ROE 16,3% - ROA 9,8%20212022: ROE 18,4% - ROA 11,7%20222023: ROE 21,8% - ROA 13,8%20232024: ROE 17,3% - ROA 10,9%20242025: ROE 23,1% - ROA 13,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 32,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202541,6x21,4x1,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,27,76,25,66,59,37,879,310,211,3
Biên lợi nhuận ròng (%)1,52,321,92,12,42,62,12,62,22,8
ROE (%)—19,920,421,521,214,516,318,421,817,323,1
ROA (%)—10,29,998,46,89,811,713,810,913,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-9,728,514,2-4-35,48,751,90,3-18,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—35,510,99,53,8-25,921,319,528-16,638,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,950,941,181,581,460,850,490,650,520,630,68
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,10,10,120,340,730,2100000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,960,920,70,420,510,71,331,742,021,011,26
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,80,750,620,350,420,61,131,641,90,911,19
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay35,642,832,230,27,46,323,8————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ72,254,5103,4105,697,281,973,7145,4140,9124,8180,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1115131413181614131214
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,862,013,132,71,323,032,142,841,352,731,45
EPS (đ)—3.7843.4673.7973.9402.4282.8323.3844.3313.6124.994

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8837971.0241.1701.1227257881.1971.2011.1891.290
Lợi nhuận gộp5561636573676284112121146
Lợi nhuận trước thuế1723252829222631403446
Lợi nhuận sau thuế1418202223172125322637
Tổng tài sản168189221273276230194228232252274
Tài sản ngắn hạn7075766464556313213083121
Tiền và tương đương8109212101764682856
Phải thu ngắn hạn2632374539353447413950
Hàng tồn kho1113910118108896
Nợ phải trả829212016716310664907998111
Nợ ngắn hạn7382108153126794876648296
Vay ngắn hạn00021481700000
Vay dài hạn9101215351000000
Vốn chủ sở hữu8698101106112124131139153154163
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3937646030524470437253
Dòng tiền đầu tư-37-31-53-75-51-121-12-28-90-5
Dòng tiền tài chính-5-4-12830-42-38-11-11-22-21

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội
Thành lập
5/8/1999
Mã số thuế
0100919284
Nhân sự
509 người
Website
https://petajicohanoi.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
25/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000PJC9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.326.861 cổ phiếu
Free float
42,3%
Beta
-0,33

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PJC - Thương mại và Vận tải… - taichinh.com