Cổ phiếu PIV

UPCOMVN000000PIV1

Công ty Cổ phần PIV

Cổ phiếu PIV đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.400 đồng/cổ phiếu, giảm 3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.400 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,03%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
86.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
115 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,08 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
9,84 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.400 đồng9.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.89723.15036.403201520172020202320266.400

Thấp 300 đCao 46.000 đ-7,25% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

PIV so với thị trường

Lợi suất của PIV và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPIVVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,5%-3%+1,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-4,5%-4,2%-0,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4,5%+6,3%-10,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+146,2%+6,7%+139,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-1,5%-0,4%-1,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

PIV trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của PIV đứng thứ 310 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của PIV và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPIVVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,1
P/E cao hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
9,8
P/B cao hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.380 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.489.221 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
8.487.841 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%8.489.221 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 6%20152016: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20162017: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20172018: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng -244,9%20182019: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20192020: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20202021: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20212022: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng -60.640,5%20222023: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng -86,8%20232024: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng -64,1%20242025: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 211,6%2025-1.541%-30.214,5%-58.888%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng -60.348,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng -2.750,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng -5,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng -159,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng -24,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng -56,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0% - Biên lợi nhuận ròng -4.257,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng -160,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -215,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -125,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 253,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 99,9% - Biên lợi nhuận ròng 309,6%-1.437,3%-30.019,4%-58.601,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -14,8%/năm (2018-2025, 7 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,9%/năm (2017-2025, 8 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -146 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -143 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0100%200%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,5% - ROA 7,3%20162017: ROE 2,9% - ROA 1,3%20172018: ROE -14,4% - ROA -7,2%20182019: ROE -2,8% - ROA -2,6%20192020: ROE -0,9% - ROA -0,8%20202021: ROE -0,7% - ROA -0,7%20212022: ROE -179,1% - ROA -164,7%20222023: ROE -100,2% - ROA -60,4%20232024: ROE -44,8% - ROA -1,7%20242025: ROE 132,4% - ROA 9,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

050 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 45,53 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,03 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính PIV theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,46,91,811,1———57,53,52,7
Biên lợi nhuận ròng (%)64,61,6-244,9———-60.640,5-86,8-64,1211,6
ROE (%)—12,52,9-14,4-2,8-0,9-0,7-179,1-100,2-44,8132,4
ROA (%)—7,31,3-7,2-2,6-0,8-0,7-164,7-60,4-1,79,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—75,217,8-96,8-100———2.618-75,4105,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—34,6-59,1————————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,730,551,80,050,040,20,050,840,1366,672,05
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,020,38000,1600045,532,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,531,471,413,980,310,830,182,197,330,11,47
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,391,291,3813,970,310,830,182,197,330,11,47
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ20,61548,463,2—————35,4—
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1131625194.039———3813314612
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,02-2,27-28,74-1,18-4,2318,24-21,540-0,251,131,08
EPS (đ)—996295-1.4150-80-66-8.258-321-58397

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc PIV theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần154270318100000623
Lợi nhuận gộp2119610000000
Lợi nhuận trước thuế12167-25-4-1-1-143-6-17
Lợi nhuận sau thuế9125-25-4-1-1-143-6-17
Tổng tài sản7626551116616118315815311926
Tài sản ngắn hạn7013845911122611531226
Tiền và tương đương1620020102026
Phải thu ngắn hạn4711945211102500110
Hàng tồn kho617600000000
Nợ phải trả4894329873177011718
Nợ ngắn hạn4694329873177011718
Vay ngắn hạn046900240008018
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu281701831581541531518329
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh19-28-1462918-2525-11-17
Dòng tiền đầu tư-5-1207240-170000-8080
Dòng tiền tài chính013472-69024-240080-63

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần PIV
Thành lập
29/1/2008
Mã số thuế
0102636059
Nhân sự
7 người
Website
https://www.piv.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
7/9/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000PIV1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
17.324.942 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu