Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Petrolimex

HOSEVN000000PIT5

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex

Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Petrolimex đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.670 đồng/cổ phiếu, giảm 6,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.670 đồng/cổ phiếu
▼ (-6,92%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
26.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
126 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,28 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.000 đồng11.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.87110.619201520172020202320267.670

Thấp 2.790 đCao 12.700 đ-1,67% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xuất nhập khẩu Petrolimex so với thị trường

Lợi suất của Xuất nhập khẩu Petrolimex và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXuất nhập khẩu PetrolimexVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,5%-3%-7,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+6,5%-4,2%+10,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-3,5%+6,3%-9,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+18%+6,7%+11,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+18%-0,4%+18,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xuất nhập khẩu Petrolimex trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xuất nhập khẩu Petrolimex đứng thứ 394 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xuất nhập khẩu Petrolimex và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXuất nhập khẩu PetrolimexVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%20152016: Doanh thu thuần 2.558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20162017: Doanh thu thuần 2.108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%20172018: Doanh thu thuần 1.511 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -2%20182019: Doanh thu thuần 912 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20192020: Doanh thu thuần 551 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20202021: Doanh thu thuần 873 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%20212022: Doanh thu thuần 792 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20222023: Doanh thu thuần 709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%20232024: Doanh thu thuần 736 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 692 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%202513,3%5,8%-1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng -4,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng -0%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng -2,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng -10,3%14%2,2%-9,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -15,7%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -131 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,1% - ROA 1%20162017: ROE -27,7% - ROA -7,2%20172018: ROE -23,3% - ROA -6%20182019: ROE 5,8% - ROA 1,9%20192020: ROE 1,5% - ROA 0,6%20202021: ROE -4,8% - ROA -1,7%20212022: ROE 2,7% - ROA 1,1%20222023: ROE -7,9% - ROA -3,2%20232024: ROE 2,6% - ROA 0,9%20242025: ROE -1,9% - ROA -0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20251,6x0,5x-0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xuất nhập khẩu Petrolimex theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,45,23,35,17,713,810,911,6109,87,5
Biên lợi nhuận ròng (%)-0,20,3-2,2-20,70,3-0,60,4-1,30,4-0,3
ROE (%)—4,1-27,7-23,35,81,5-4,82,7-7,92,6-1,9
ROA (%)—1-7,2-61,90,6-1,71,1-3,20,9-0,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-23,3-17,6-28,3-39,6-39,658,5-9,3-10,53,8-5,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—————-72,4—————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,362,643,152,481,51,761,861,31,612,071,88
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,952,312,782,171,241,521,541,151,411,821,73
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,111,161,0511,061,111,151,291,251,241,29
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,590,450,530,60,670,580,710,710,670,640,77
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay0,71,3-0,8-0,31,71,10,61,30,41,30,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,978,713,612,44,38,486,34,86,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2224282430584123283843
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán16,51-1,14-1,76-4,5810,1-20,69-1,6813,222,92-15,08-5,65
EPS (đ)—553-3.322-2.122471130-399223-630201-149

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xuất nhập khẩu Petrolimex theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.3362.5582.1081.511912551873792709736692
Lợi nhuận gộp146134697770769592717252
Lợi nhuận trước thuế-78-47-30112-64-94-2
Lợi nhuận sau thuế-88-47-3072-63-93-2
Tổng tài sản810705608391297333330272286345317
Tài sản ngắn hạn692573470264186232243195217285264
Tiền và tương đương14193796499253
Phải thu ngắn hạn19716816010176889950547782
Hàng tồn kho321348233105681109387101138106
Nợ phải trả624511461278178213214154177232207
Nợ ngắn hạn624496449264175210211151174230205
Vay ngắn hạn549433398237148183177136155204191
Vay dài hạn0131060000000
Vốn chủ sở hữu186194147112119121115118109112110
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-131-98313868-381042-26-4312
Dòng tiền đầu tư-2-19-16-224000-0-3-2
Dòng tiền tài chính208-104-39-165-9535-6-421949-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex
Thành lập
1/10/2004
Mã số thuế
0301776741
Nhân sự
166 người
Trụ sở
54-56 Bùi Hữu Nghĩa, Phường An Đông, TP.Hồ Chí Minh
Website
http://www.pitco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
24/1/2008 - 18 năm
ISIN
VN000000PIT5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.210.225 cổ phiếu
Free float
27,2%
Beta
0,35

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu