Cổ phiếu PISICO Bình Định

UPCOMVN000000PIS7

Tổng công ty PISICO Bình Định - CTCP

Cổ phiếu PISICO Bình Định chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 16/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
11.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
316 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,93 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,91 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.500 đồng16.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.63313.65018.6672016201820212024202611.500

Thấp 5.000 đCao 22.300 đ+15,0% trong kỳ

949 phiên - dữ liệu cuối ngày

PISICO Bình Định trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của PISICO Bình Định đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của PISICO Bình Định và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPISICO Bình ĐịnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,9
P/E cao hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,7
Cổ tức suất cao hơn 88% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20152016: Doanh thu thuần 419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20162017: Doanh thu thuần 427 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20172018: Doanh thu thuần 572 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20182019: Doanh thu thuần 709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20192020: Doanh thu thuần 564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20202021: Doanh thu thuần 473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20212022: Doanh thu thuần 603 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 7%20222023: Doanh thu thuần 565 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%20232024: Doanh thu thuần 462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 13%20242025: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%202518,6%9,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 19%2024-Q1: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 10%2024-Q3: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 31,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%30,5%15,7%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -7,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -85 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -64 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,8% - ROA 7,8%20162017: ROE 7,5% - ROA 5,2%20172018: ROE 10,6% - ROA 6,7%20182019: ROE 9,2% - ROA 5,7%20192020: ROE 8,3% - ROA 5,3%20202021: ROE 9% - ROA 5,8%20212022: ROE 12,7% - ROA 7,6%20222023: ROE 20,3% - ROA 11,8%20232024: ROE 14,4% - ROA 8,7%20242025: ROE 7,1% - ROA 4,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x202523,8x12,3x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính PISICO Bình Định theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,315,416,518,714,713,412,813,412,614,619,1
Biên lợi nhuận ròng (%)10,29,26,26,74,95,46,8712,5138,3
ROE (%)—10,87,510,69,28,3912,720,314,47,1
ROA (%)—7,85,26,75,75,35,87,611,88,74,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,9233,824,1-20,4-16,227,4-6,3-18,3-15,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-0,7-31,244-9,8-114,730,867,8-15,3-46
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,390,40,480,660,590,520,580,790,660,660,66
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,210,160,180,330,230,180,20,310,290,280,36
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,831,661,781,421,842,331,931,721,631,161,06
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,161,031,091,041,221,51,451,231,260,940,75
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay24,524,115,711,68,111,210,72,816,510,75,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,25,65,57,37,15,67,46,48,18,24,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền783969846268746496124116
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,391,17-0,32-0,252,031,681,130,36-1,2-1,08-0,95
EPS (đ)—1.3439051.2691.0741.0121.1091.3202.3621.9741.007

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc PISICO Bình Định theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần381419427572709564473603565462390
Lợi nhuận gộp706570107104766181716775
Lợi nhuận trước thuế4544334642363549767239
Lợi nhuận sau thuế3939273835313242716032
Tổng tài sản492506520620601557544571623754765
Tài sản ngắn hạn200166168241255246222285273251239
Tiền và tương đương24204252923415726139
Phải thu ngắn hạn82458113212110596106149157124
Hàng tồn kho7363656485885682614869
Nợ phải trả137144170246224190200251248299305
Nợ ngắn hạn10910095170139105115166168217227
Vay ngắn hạn654355119836369100109127165
Vay dài hạn915755210100
Vốn chủ sở hữu355362350374377367344320375456460
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1545-9-1070523615-85-64-31
Dòng tiền đầu tư-35-209-6-5-40-723514
Dòng tiền tài chính32-29-1737-61-53-198314613

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng công ty PISICO Bình Định - CTCP
Tên giao dịch
PISICO Bình Định
Thành lập
27/1/2014
Mã số thuế
4100258987
Nhân sự
357 người
Website
https://www.pisico.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/1/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000PIS7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
27.500.000 cổ phiếu
Free float
3,1%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu