Cổ phiếu Đầu tư Điện lực 3

HNXVN000000PIC1

Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3

Cổ phiếu Đầu tư Điện lực 3 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 13.700 đồng/cổ phiếu, tăng 0,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
13.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,74%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
5.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
450 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
20,49 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,29 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.800 đồng17.653 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.35818.10023.8422015201820212023202613.700

Thấp 8.200 đCao 28.000 đ+34,31% trong kỳ

971 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Điện lực 3 so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Điện lực 3 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Điện lực 3VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,1%-3%+0,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11%-4,2%-6,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-19,4%+6,3%-25,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-18,9%+6,7%-25,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-16,5%-0,4%-16,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Điện lực 3 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Điện lực 3 đứng thứ 520 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Điện lực 3 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Điện lực 3Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,5
P/E cao hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,9
Cổ tức suất cao hơn 76% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,1% - Biên lợi nhuận ròng 40,7%20152016: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,2% - Biên lợi nhuận ròng 43,7%20162017: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,5% - Biên lợi nhuận ròng 49,4%20172018: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,3%20182019: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%20192020: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%20202021: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,5% - Biên lợi nhuận ròng 24,7%20212022: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 28,7%20222023: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,7% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%20232024: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,3% - Biên lợi nhuận ròng 27,6%20242025: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48% - Biên lợi nhuận ròng 26,3%202560,7%31,3%1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng 44%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,1% - Biên lợi nhuận ròng 21,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,9% - Biên lợi nhuận ròng 47,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng -11,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 28,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,2% - Biên lợi nhuận ròng 37,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%2024-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,4% - Biên lợi nhuận ròng 40%2025-Q1: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng 42,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,8% - Biên lợi nhuận ròng 35,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,4% - Biên lợi nhuận ròng 36,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng -12,2%61,7%25,9%-10%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8% - ROA 5,4%20162017: ROE 12,2% - ROA 7,4%20172018: ROE 8,4% - ROA 5%20182019: ROE 5,3% - ROA 3,3%20192020: ROE 5,6% - ROA 3,6%20202021: ROE 8,7% - ROA 5,8%20212022: ROE 11,9% - ROA 8,2%20222023: ROE 10,7% - ROA 8%20232024: ROE 8,8% - ROA 7,3%20242025: ROE 10,9% - ROA 9,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,7x202534,4x17,7x1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Điện lực 3 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)56,160,262,555,848,149,946,549,147,744,348
Biên lợi nhuận ròng (%)40,743,749,427,318,819,424,728,727,727,626,3
ROE (%)—812,28,45,35,68,711,910,78,810,9
ROA (%)—5,47,453,33,65,88,287,39,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-4,841,128,5-7,23,225,417,3-7,7-15,333,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2,359,2-29,1-35,86,559,236,4-11-15,626,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,310,640,650,680,590,540,450,430,250,170,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,240,50,560,560,540,490,40,30,140,110,08
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,8910,950,631,561,893,21,931,783,342,53
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,590,760,880,611,521,883,171,921,783,322,52
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,910,935,42,82,12,33,65,27,415,224,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,41,59,942,346,5117,4128,1208,8549,9153,1145,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2181258759649069616711686
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,793,051,181,41,412,252,221,841,822,021,71
EPS (đ)—8771.3449535565929431.0909838251.081

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Điện lực 3 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần61588210698102127149138117155
Lợi nhuận gộp3435525947515973665275
Lợi nhuận trước thuế2627433119213346433650
Lợi nhuận sau thuế2526412919203143383241
Tổng tài sản415526571574561549535509448433444
Tài sản ngắn hạn7062433751648393687988
Tiền và tương đương922141017143340221516
Phải thu ngắn hạn3720201717252425253737
Hàng tồn kho1115311010001
Nợ phải trả98206225232207192166154886465
Nợ ngắn hạn3762455832342648382435
Vay ngắn hạn15181417171760000
Vay dài hạn60144180173175158140106504030
Vốn chủ sở hữu317320346342353357369355359370379
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2078484026447079706570
Dòng tiền đầu tư-80-139-70-11-21-13-6-45-29-33
Dòng tiền tài chính307414-332-34-45-68-92-43-36

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3
Tên giao dịch
Đầu tư Điện lực 3
Thành lập
2/1/2008
Mã số thuế
0400599162
Nhân sự
70 người
Website
https://pc3invest.cpc.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
9/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000PIC1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
33.339.891 cổ phiếu
Free float
94,8%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu