Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.800 đồng17.653 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 8.200 đCao 28.000 đ+34,31% trong kỳ
971 phiên - dữ liệu cuối ngày
Đầu tư Điện lực 3 so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Đầu tư Điện lực 3 và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Đầu tư Điện lực 3
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,1%
-3%
+0,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11%
-4,2%
-6,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-19,4%
+6,3%
-25,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-18,9%
+6,7%
-25,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-16,5%
-0,4%
-16,1 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Đầu tư Điện lực 3 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Điện lực 3 đứng thứ 520 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Đầu tư Điện lực 3 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Đầu tư Điện lực 3
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,5
P/E cao hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,9
Cổ tức suất cao hơn 76% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
-4,8
41,1
28,5
-7,2
3,2
25,4
17,3
-7,7
-15,3
33,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
2,3
59,2
-29,1
-35,8
6,5
59,2
36,4
-11
-15,6
26,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,31
0,64
0,65
0,68
0,59
0,54
0,45
0,43
0,25
0,17
0,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,24
0,5
0,56
0,56
0,54
0,49
0,4
0,3
0,14
0,11
0,08
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
7,9
10,9
35,4
2,8
2,1
2,3
3,6
5,2
7,4
15,2
24,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
2,4
1,5
9,9
42,3
46,5
117,4
128,1
208,8
549,9
153,1
145,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
218
125
87
59
64
90
69
61
67
116
86
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán