Cổ phiếu Chứng khoán Phú Hưng

UPCOMVN000000PHS9

Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng

Cổ phiếu Chứng khoán Phú Hưng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 10.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
10.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.500 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
33,03 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,19 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.754 đồng14.591 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.60021.7482019202120232024202610.000

Thấp 5.000 đCao 26.200 đ-41,86% trong kỳ

766 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán Phú Hưng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán Phú Hưng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chứng khoán Phú Hưng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán Phú HưngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
33
P/E cao hơn 84% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,8
Cổ tức suất cao hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
88,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
220.941.923 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
88,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
250.009.819 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
29.067.896 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 88,4%250.009.819 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng -18,4%20152016: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,7%20162017: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20172018: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%20182019: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%20192020: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,4% - Biên lợi nhuận ròng 24,8%20202021: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,6%20212022: Doanh thu thuần 536 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20222023: Doanh thu thuần 559 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,1% - Biên lợi nhuận ròng 8%20232024: Doanh thu thuần 483 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,2% - Biên lợi nhuận ròng 0%20242025: Doanh thu thuần 619 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%202561,3%22,6%-16%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,3% - Biên lợi nhuận ròng 27,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,6% - Biên lợi nhuận ròng -8,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng -10,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,5% - Biên lợi nhuận ròng -9,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64% - Biên lợi nhuận ròng 22%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,7% - Biên lợi nhuận ròng 12%2026-Q1: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%64,6%28,2%-8,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 23,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -314 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -152 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -399 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -318 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 141 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.786 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 895 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -622 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.285 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -2,1% - ROA -0,6%20162017: ROE 4,2% - ROA 1,8%20172018: ROE 6% - ROA 2,8%20182019: ROE 6,3% - ROA 3%20192020: ROE 6% - ROA 2,8%20202021: ROE 10,8% - ROA 4,1%20212022: ROE 3,7% - ROA 1,4%20222023: ROE 2,8% - ROA 1,2%20232024: ROE 0% - ROA 0%20242025: ROE 4,4% - ROA 2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20255,6x2,9x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán Phú Hưng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)29,751,458,661,363,561,456,560,663,158,263,6
Biên lợi nhuận ròng (%)-18,4-4,713,521,424,324,828,611,28015,1
ROE (%)—-2,14,266,3610,83,72,804,4
ROA (%)—-0,61,82,832,84,11,41,202
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—29,122,236,211,89,1131,38,54,4-13,628,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———116,226,911,2166,7-57,4-25,7-99,886.257,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,671,431,271,031,181,151,971,31,510,91,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,881,231,10,871,010,751,411,151,230,691,34
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,241,671,771,951,821,821,491,731,632,071,53
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,241,671,771,951,821,821,491,731,632,071,53
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—0,81,72,33,24,95,71,81,411,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2.5991.986130110744815951604771
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán20,926,02-8,76-10,650,57-6,03-12,6714,92-13,96889,85-13,77
EPS (đ)-43105377296796031.3174002970467

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán Phú Hưng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần81105128175196213494536559483619
Lợi nhuận gộp245475107124131279325353281394
Lợi nhuận trước thuế-15-51737586617674560117
Lợi nhuận sau thuế-15-5173748531416045093
Tổng tài sản7857621.1531.5121.6772.1354.7673.6764.0413.9315.584
Tài sản ngắn hạn7637491.1381.4951.6522.0784.6943.5953.9593.8485.271
Tiền và tương đương106103301188320128325764197182318
Phải thu ngắn hạn58057246534028215749262120
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả6174496447679071.1423.1622.0792.4291.8643.444
Nợ ngắn hạn6164486447669061.1403.1602.0772.4271.8623.441
Vay ngắn hạn4843855576487757482.2551.8331.9901.4332.872
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu1683135087467709931.6051.5971.6122.0672.140
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-314-30-152-39927-318-1.786895-62296-1.285
Dòng tiền đầu tư1296-2-2-5-18-7-10-7-15-0
Dòng tiền tài chính318373522881101431.990-44662-961.422

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng
Tên giao dịch
Chứng khoán Phú Hưng
Thành lập
20/1/2016
Mã số thuế
0313642887
Nhân sự
382 người
Website
https://www.phs.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
31/7/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000PHS9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
250.009.329 cổ phiếu
Free float
49,1%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu