Cổ phiếu Cao su Phước Hòa

HOSEVN000000PHR1

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa

Cổ phiếu Cao su Phước Hòa lúc 10:46 ngày 30/09/2026 ở mức 34.100 đồng/cổ phiếu, tăng 4,3% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:46 30/09/2026 (3 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
34.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+4,28%) so 29/09/2026
số liệu 30/09/2026
Khối lượng
656.900 cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Giá trị giao dịch
22,2 tỷ đồng
số liệu 30/09/2026
Vốn hoá
7.914 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,46 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,7 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.402 đồng38.695 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

30.05250.70071.3482015201720202023202634.100

Thấp 15.100 đCao 86.300 đ+36,4% trong kỳ

1002 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cao su Phước Hòa so với thị trường

Lợi suất của Cao su Phước Hòa và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCao su Phước HòaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-44,7%-2,9%-41,8 điểm
3 tháng
từ 29/06/2026
-45%-4,4%-40,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-44,8%+7%-51,8 điểm
1 năm
từ 29/09/2025
-38,4%+7,1%-45,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-42,2%-0,3%-41,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cao su Phước Hòa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cao su Phước Hòa đứng thứ 55 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Cao su Phước Hòa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCao su Phước HòaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,5
P/E thấp hơn 60% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,7
P/B cao hơn 80% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,3
Cổ tức suất cao hơn 58% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
-3,29 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
-102.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-90 tỷ đồng-57 tỷ đồng-24 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-114 tỷ đồng

Thấp -114 tỷ đồngCao -1 tỷ đồng+17.680,8% trong kỳ

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%20152016: Doanh thu thuần 1.178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%20162017: Doanh thu thuần 1.654 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 20%20172018: Doanh thu thuần 1.558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 41,3%20182019: Doanh thu thuần 1.639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 29,8%20192020: Doanh thu thuần 1.632 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 69%20202021: Doanh thu thuần 1.945 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 26,4%20212022: Doanh thu thuần 1.709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 54,4%20222023: Doanh thu thuần 1.351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 48,9%20232024: Doanh thu thuần 1.633 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 29,6%20242025: Doanh thu thuần 1.795 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%202567%34,5%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 81,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 523 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 26,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 577 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 75,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 71,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 115%2023-Q3: Doanh thu thuần 453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 461 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 34,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 25,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 626 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 36,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 33%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 368 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 25,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 617 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 42,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 7%2026-Q1: Doanh thu thuần 468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 60,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 406 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 91,1%111,7%57,5%3,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -15,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 215 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 244 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 223 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 265 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 330 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 115 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 644 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 468 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 488 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 641 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.125 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 784 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 513 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 255 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 930 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 782 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 661 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 302 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 483 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 224 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 497 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 616 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,9% - ROA 6,2%20162017: ROE 14% - ROA 8,1%20172018: ROE 25,2% - ROA 13,7%20182019: ROE 18,4% - ROA 8,9%20192020: ROE 38,1% - ROA 18,2%20202021: ROE 16% - ROA 8,2%20212022: ROE 28,4% - ROA 15%20222023: ROE 18,2% - ROA 10,6%20232024: ROE 12,5% - ROA 8%20242025: ROE 12,2% - ROA 8,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 31,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 69x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 46,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 234,4x2025227,6x117,2x6,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cao su Phước Hòa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,813,417,217,621,523,826,623,524,225,928,1
Biên lợi nhuận ròng (%)17,518,92041,329,86926,454,448,929,627,7
ROE (%)—9,91425,218,438,11628,418,212,512,2
ROA (%)—6,28,113,78,918,28,21510,688,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-440,4-5,85,2-0,419,2-12,2-20,920,99,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—3,848,194,7-24,2130,6-54,481,1-28,9-272,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,50,680,780,891,250,970,940,840,620,510,46
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,280,360,290,190,20,190,130,080,080,020,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,141,180,991,751,852,742,32,363,134,255,08
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,9510,751,361,592,482,022,112,763,584,47
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,514,89,428,72128,431,46946,739,6234,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,15,85,34,23,94,24,34,13,134,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3250487051545151524732
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,141,190,350,731,310,70,50,840,460,461,24
EPS (đ)—2.8044.1474.6742.8637.7113.2116.5564.3093.1153.243

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cao su Phước Hòa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2271.1781.6541.5581.6391.6321.9451.7091.3511.6331.795
Lợi nhuận gộp169158284274353389517402327422504
Lợi nhuận trước thuế2612604127706071.3825971.132792543600
Lợi nhuận sau thuế2152233306444881.125513930661483497
Tổng tài sản3.3003.8604.2955.0875.8556.5396.0276.3336.1615.9326.148
Tài sản ngắn hạn8901.1941.0511.3692.3023.1112.7383.0582.7622.5702.642
Tiền và tương đương401293241362670428139166146190451
Phải thu ngắn hạn107160218297227241273240193208157
Hàng tồn kho148177258308327294336321326406313
Nợ phải trả1.1071.5651.8842.4003.2533.2282.9182.8942.3462.0131.926
Nợ ngắn hạn7791.0161.0637831.2451.1371.1921.295883604520
Vay ngắn hạn360603463127991161761192776022
Vay dài hạn2542322393774195282421464200
Vốn chủ sở hữu2.1932.2962.4112.6872.6013.3113.1093.4393.8143.9194.222
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh244265115468641784255782302224616
Dòng tiền đầu tư-11-467108-73-54-751315-233342521-28
Dòng tiền tài chính-29880-276-274-280-275-858-523-663-702-328

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa
Tên giao dịch
Cao su Phước Hòa
Thành lập
3/3/2008
Mã số thuế
3700147532
Nhân sự
3.396 người
Trụ sở
Ấp 2A, Xã Phước Hòa, TP.HCM
Website
http://www.phr.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/8/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000PHR1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
243.897.799 cổ phiếu
Free float
28,5%
Beta
0,68

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PHR - Cao su Phước Hòa - taichinh.com