Cổ phiếu Pin Hà Nội

HNXVN000000PHN0

Công ty cổ phần Pin Hà Nội

Cổ phiếu Pin Hà Nội đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 54.000 đồng/cổ phiếu, tăng 3,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
54.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,85%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
377 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,04 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,34 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 48.528 đồng70.762 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

34.45979.6412019202120222024202654.000

Thấp 18.100 đCao 96.000 đ+167,33% trong kỳ

786 phiên - dữ liệu cuối ngày

Pin Hà Nội so với thị trường

Lợi suất của Pin Hà Nội và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPin Hà NộiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,8%-3%+1,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,6%-4,2%-8,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,8%+6,3%-23,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-21,3%+6,7%-28 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-22,9%-0,4%-22,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Pin Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Pin Hà Nội đứng thứ 744 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Pin Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPin Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11
P/E cao hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,3
P/B cao hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,8
Cổ tức suất cao hơn 85% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
98,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.557.773 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
3.626.955 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
69.182 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 98,1%3.626.955 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20152016: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20162017: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20172018: Doanh thu thuần 349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20182019: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20192020: Doanh thu thuần 346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20202021: Doanh thu thuần 364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20212022: Doanh thu thuần 461 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 8%20222023: Doanh thu thuần 424 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 12%20232024: Doanh thu thuần 448 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 13%20242025: Doanh thu thuần 415 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%202524,6%12,7%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%27,4%14,1%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 tỷ-1 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 19,5% - ROA 14,2%20162017: ROE 21,3% - ROA 15%20172018: ROE 17,8% - ROA 12,6%20182019: ROE 20,8% - ROA 14,7%20192020: ROE 36,9% - ROA 29,1%20202021: ROE 27% - ROA 20%20212022: ROE 31,1% - ROA 23,2%20222023: ROE 37,5% - ROA 31,9%20232024: ROE 38,9% - ROA 30,5%20242025: ROE 22,6% - ROA 16,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 70x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202568x35x2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Pin Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,51817,517,120,525,319,717,923,824,820,8
Biên lợi nhuận ròng (%)4,66,16,25,36,311,38,4812138,5
ROE (%)—19,521,317,820,836,92731,137,538,922,6
ROA (%)—14,21512,614,729,12023,231,930,516,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,1133,6-5,54,95,226,7-8,15,7-7,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—43,714,8-11,313,688,1-22,620,838,914,1-39,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,30,460,390,430,380,170,540,170,180,360,39
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,140,220,230,280,200,2000,030,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,022,012,412,162,424,832,255,35,393,162,98
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,240,791,090,971,22,610,812,362,151,50,98
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay70——————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,54,85,25,45,75,83,45,93,73,72,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3034303135372620131412
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,321,031,021,11,871,220,241,620,90,9-0,05
EPS (đ)2.4263.4872.8592.5362.8795.4154.1945.0647.0368.0314.838

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Pin Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần273298337349330346364461424448415
Lợi nhuận gộp485459606888728310111186
Lợi nhuận trước thuế1623262326493846647344
Lợi nhuận sau thuế1318211821393037515835
Tổng tài sản121133144148135135170147173208219
Tài sản ngắn hạn848498969197134115144175184
Tiền và tương đương11416121217211592018
Phải thu ngắn hạn2328283032352625151714
Hàng tồn kho50515453464486648792124
Nợ phải trả2842414538206022275562
Nợ ngắn hạn2842414538206022275562
Vay ngắn hạn132023282002200514
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu949110410398115111125147153158
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1719212039487604653-2
Dòng tiền đầu tư-2-15-2-11-4-2-3-11-22-1219
Dòng tiền tài chính-13-11-7-13-34-410-55-29-30-19

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Pin Hà Nội
Tên giao dịch
Pin Hà Nội
Thành lập
2/1/2004
Mã số thuế
0100100752
Nhân sự
285.285 người
Website
http://www.habaco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
13/3/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000PHN0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.253.911 cổ phiếu
Free float
44,3%
Beta
-0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu