Cổ phiếu Hồng Hà Việt Nam

UPCOMVN000000PHH2

Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam

Cổ phiếu Hồng Hà Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 31/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
71 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
1,82 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,27 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.900 đồng7.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.8089.10013.392201520172020202320263.900

Thấp 1.700 đCao 16.500 đ-35,0% trong kỳ

998 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hồng Hà Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hồng Hà Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Hồng Hà Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHồng Hà Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
1,8
P/E thấp hơn 98% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
87.919 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.800.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
9.712.081 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,9%9.800.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.019 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20152016: Doanh thu thuần 753 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20162017: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng -7,1%20172018: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -41,8%20182019: Doanh thu thuần 576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20192020: Doanh thu thuần 507 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20202021: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20212022: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng -44,2%20222023: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 45,9%20232024: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng -282,9%20242025: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -228,7% - Biên lợi nhuận ròng 213,4%2025199,1%-34,7%-268,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,5% - Biên lợi nhuận ròng -78,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng -321,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -559,3% - Biên lợi nhuận ròng -1.098,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng -779%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -16,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng -37,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 82,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng -58,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng -1.129,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 10%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 82%2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng -69,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng -58,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 25.877,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -239,6% - Biên lợi nhuận ròng -190,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,7% - Biên lợi nhuận ròng 787,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,5% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%25.099,4%12.373,9%-351,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -48,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -0,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 238 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -108 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -77 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -294 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 172 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 206 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -119 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -49 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,2% - ROA 2,2%20162017: ROE -5,5% - ROA -2,1%20172018: ROE -15,8% - ROA -4,2%20182019: ROE 8,5% - ROA 2,3%20192020: ROE 11,8% - ROA 4,6%20202021: ROE 0,1% - ROA 0,1%20212022: ROE -3% - ROA -1,5%20222023: ROE 1% - ROA 0,5%20232024: ROE -1,1% - ROA -0,5%20242025: ROE 15,6% - ROA 8,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -22,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202513x-4,1x-21,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hồng Hà Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,49,44,52,615,118,611,627,312,734,5-228,7
Biên lợi nhuận ròng (%)0,72,8-7,1-41,84,37,60,3-44,245,9-282,9213,4
ROE (%)—6,2-5,5-15,88,511,80,1-31-1,115,6
ROA (%)—2,2-2,1-4,22,34,60,1-1,50,5-0,58,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-26-66-57,1423,3-11,9-65,9-88,6-74,3-83,22.019,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—219,3———56,4-98,7————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,521,172,143,461,981,1911,060,990,990,86
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,440,160,691,410,520,130,090000,02
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,221,181,361,161,161,41,490,991,041,041,89
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,80,90,820,410,360,620,650,230,240,231,11
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,314,1-2,9-83,912,22,4-22,2———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,95,90,80,211,30,50,1000,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền95111297776101783157482.95318.2762.728
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán35,51-5,024,226,46,975,33-24,9113,7-5,522,92-1,28
EPS (đ)-2700-991-2.5409381.740-159-508128-1332.121

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hồng Hà Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.019753256110576507173205118
Lợi nhuận gộp10671123879420510-41
Lợi nhuận trước thuế930-22-4832472-72-240
Lợi nhuận sau thuế721-18-4625390-92-238
Tổng tài sản1.2107619771.206922760696467457451493
Tài sản ngắn hạn934482734988708567516237237234428
Tiền và tương đương3221061845717119601012643
Phải thu ngắn hạn265229208234159109149404142134
Hàng tồn kho317117293644488316292182182182177
Nợ phải trả866410666936613412349240227224227
Nợ ngắn hạn768407538849612405346240227224227
Vay ngắn hạn52528629415939310006
Vay dài hạn983128871700000
Vốn chủ sở hữu344351311271309348348227229227265
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh238-108-77-294172206-12-119-13-7-49
Dòng tiền đầu tư-20-19-6-4-311-32-36115180
Dòng tiền tài chính19-90161171-209-115-15429006

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam
Tên giao dịch
Hồng Hà Việt Nam
Thành lập
14/3/2005
Mã số thuế
0100109674
Nhân sự
100 người
Website
http://honghavietnam.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
31/8/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000PHH2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.100.000 cổ phiếu
Free float
31,2%
Beta
0,11

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PHH - Hồng Hà Việt Nam - taichinh.com