Cổ phiếu Phục Hưng Holdings

HOSEVN000000PHC3

Công ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings

Cổ phiếu Phục Hưng Holdings đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 3.730 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.730 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,54%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
8.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
184 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,79 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,29 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.436 đồng5.127 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.26514.77521.286201520172020202320263.730

Thấp 3.550 đCao 26.000 đ-29,62% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phục Hưng Holdings so với thị trường

Lợi suất của Phục Hưng Holdings và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhục Hưng HoldingsVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,2%-3%-4,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,9%-4,2%-14,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-17,5%+6,3%-23,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-35%+6,7%-41,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-24,6%-0,4%-24,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phục Hưng Holdings trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phục Hưng Holdings đứng thứ 590 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phục Hưng Holdings và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhục Hưng HoldingsVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,8
P/E thấp hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 54% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
53.951 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
25.340.963 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
25.287.012 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,2%25.340.963 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 1.469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20162017: Doanh thu thuần 2.111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20172018: Doanh thu thuần 3.159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20182019: Doanh thu thuần 3.720 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%20192020: Doanh thu thuần 1.537 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20202021: Doanh thu thuần 935 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20212022: Doanh thu thuần 1.919 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%20222023: Doanh thu thuần 1.811 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20232024: Doanh thu thuần 1.558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 1.536 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%202510%5,2%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 399 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 811 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 442 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 628 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 424 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 549 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 650 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%2026-Q1: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 761 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%12,7%6,6%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -117 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -533 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -514 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 295 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 288 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -238 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -142 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,9% - ROA 2,1%20162017: ROE 11,3% - ROA 2,5%20172018: ROE 17,7% - ROA 3,4%20182019: ROE 17,5% - ROA 3,1%20192020: ROE 2,3% - ROA 0,4%20202021: ROE 10% - ROA 2,4%20212022: ROE 2,9% - ROA 0,8%20222023: ROE 1,3% - ROA 0,3%20232024: ROE 0,7% - ROA 0,1%20242025: ROE 3,4% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20252,5x1,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phục Hưng Holdings theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,97,36,87,68,310,39,36,17,45,67,6
Biên lợi nhuận ròng (%)—1,21,52,220,65,910,50,31,5
ROE (%)—8,911,317,717,52,3102,91,30,73,4
ROA (%)—2,12,53,43,10,42,40,80,30,10,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—20,443,749,617,8-58,7-39,2105,3-5,6-13,9-1,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——75,611511,6-87,2460,8-63,8-57,6-43,2371,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—3,683,524,924,234,082,543,063,743,94,44
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,432,352,353,522,572,51,351,612,132,152,08
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,191,111,31,221,161,121,181,061,051,041,04
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—0,50,510,70,810,830,80,730,770,790,75
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—1,91,92,22,41,32,61,51,21,41,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—32,335,22,91,42,82,62,31,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền745575126136275467247324396455
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-6,48-16,78-7,533,8729,42-4,330,98-16,847,911,23
EPS (đ)1.1371.3481.8962.6272.6901912.10340017796437

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phục Hưng Holdings theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2201.4692.1113.1593.7201.5379351.9191.8111.5581.536
Lợi nhuận gộp601071442413101598711613488117
Lợi nhuận trước thuế—23408795166924111529
Lợi nhuận sau thuế—183268761055208523
Tổng tài sản7489731.6072.4482.4022.0312.4632.7093.1723.2403.723
Tài sản ngắn hạn6378281.4132.2672.2021.8061.8862.0132.4682.5603.055
Tiền và tương đương7412777171125845855161236213
Phải thu ngắn hạn2472204351.0871.3881.1591.1951.2961.6061.6891.913
Hàng tồn kho—458856966657468609637641628859
Nợ phải trả—7651.2522.0341.9431.6311.7672.0422.5032.5793.039
Nợ ngắn hạn5367431.0861.8541.9031.6101.6041.8932.3612.4592.937
Vay ngắn hạn2784676701.2771.1409777789261.2831.3031.322
Vay dài hạn3221661804121162149142120102
Vốn chủ sở hữu197208355413459400696667670661684
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—-117-533-514295288-23819-1423828
Dòng tiền đầu tư—-3418-44-12211-117-10350-54
Dòng tiền tài chính66203464613-344-20720094350-122

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings
Tên giao dịch
Phục Hưng Holdings
Thành lập
24/6/2002
Mã số thuế
0101311315
Nhân sự
579 người
Trụ sở
Tầng 1 - Tháp A - Tòa nhà CT2 (The Light), Đường Tố Hữu, Phường Đại Mỗ, Hà Nội.
Website
http://www.phuchung.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
3/10/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000PHC3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
50.681.927 cổ phiếu
Free float
75,9%
Beta
0,42

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PHC - Phục Hưng Holdings - taichinh.com