Cổ phiếu Kinh doanh khí Miền Nam

HNXVN000000PGS1

Công ty cổ phần kinh doanh khí miền nam

Cổ phiếu Kinh doanh khí Miền Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 83.900 đồng/cổ phiếu, tăng 3,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
83.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,58%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.700 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
27,22 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,69 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 41.537 đồng82.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

27.57348.25068.9272015201720202023202683.900

Thấp 12.600 đCao 83.900 đ+203,99% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Kinh doanh khí Miền Nam so với thị trường

Lợi suất của Kinh doanh khí Miền Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungKinh doanh khí Miền NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+33,2%-3%+36,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+64,8%-4,2%+69 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+58,6%+6,3%+52,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+94,2%+6,7%+87,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+55,4%-0,4%+55,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Kinh doanh khí Miền Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Kinh doanh khí Miền Nam đứng thứ 702 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Kinh doanh khí Miền Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKinh doanh khí Miền NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
27,2
P/E cao hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,7
P/B cao hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,7
Cổ tức suất cao hơn 59% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
366.118 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
24.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
24.133.882 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,5%24.500.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 5.956 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20152016: Doanh thu thuần 4.972 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20162017: Doanh thu thuần 6.091 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20172018: Doanh thu thuần 6.575 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20182019: Doanh thu thuần 6.383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20192020: Doanh thu thuần 4.801 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20202021: Doanh thu thuần 5.615 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20212022: Doanh thu thuần 6.821 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20222023: Doanh thu thuần 5.677 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20232024: Doanh thu thuần 6.439 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20242025: Doanh thu thuần 6.162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%202518,4%9,5%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.827 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.889 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.511 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.642 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.434 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.002 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%18%9,3%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 165 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 147 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 342 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 107 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 109 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 621 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -421 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -50 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 654 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -172 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 106 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 325 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 116 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 331 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 115 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 33,6% - ROA 14%20162017: ROE 11,4% - ROA 4,8%20172018: ROE 11,4% - ROA 4,6%20182019: ROE 7,7% - ROA 3,2%20192020: ROE 5,8% - ROA 2,5%20202021: ROE 7,9% - ROA 3,3%20212022: ROE 9,8% - ROA 4,1%20222023: ROE 10,5% - ROA 4,1%20232024: ROE 11,5% - ROA 4,2%20242025: ROE 11,3% - ROA 4,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,5x202537,4x19,3x1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Kinh doanh khí Miền Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1918,918,517,116,81813,812,415,614,715
Biên lợi nhuận ròng (%)2,86,91,81,71,21,21,41,41,91,81,9
ROE (%)—33,611,411,47,75,87,99,810,511,511,3
ROA (%)—144,84,63,22,53,34,14,14,24,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-16,522,57,9-2,9-24,81721,5-16,813,4-4,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—107,6-67,9-0,1-32,3-23,539,324,87,49,2-0,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,481,331,381,611,21,381,391,341,711,81,51
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,410,330,310,020,270,550,050,280,580,530,44
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,951,010,960,90,970,9911,021,031,061,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,840,90,830,80,860,850,870,90,970,990,97
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay9,221,59,338,526,25,19,316,112,417,69,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3333,531,936,95125,831,845,751,94538,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4041393332413332403530
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,890,310,995,66-5,67-0,888,25-1,743,062,860,18
EPS (đ)—6.3341.6951.6791.0399311.3841.7171.9032.0992.080

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Kinh doanh khí Miền Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5.9564.9726.0916.5756.3834.8015.6156.8215.6776.4396.162
Lợi nhuận gộp1.1299411.1261.1221.075865775847885944922
Lợi nhuận trước thuế2274231381379373100124146149142
Lợi nhuận sau thuế16534211011074577999106116115
Tổng tài sản2.6472.2502.2892.4892.1622.3502.4102.3892.7382.8412.554
Tài sản ngắn hạn1.2911.1351.1261.2409491.1191.1741.1611.5781.7691.521
Tiền và tương đương409408269430212366421331761932637
Phải thu ngắn hạn660559647601565534504605620614508
Hàng tồn kho14612015614810415215213192122135
Nợ phải trả1.5781.2831.3281.5331.1811.3621.4031.3701.7281.8271.535
Nợ ngắn hạn1.3641.1221.1711.3709781.1361.1691.1401.5281.6681.423
Vay ngắn hạn3432802741826254448269565529449
Vay dài hạn96422110001922122
Vốn chủ sở hữu1.0699679619559829881.0071.0191.0101.0151.019
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh147107109621-421-50654-17232533120
Dòng tiền đầu tư-202418-133-94-15-38-53-85-94-15-125
Dòng tiền tài chính-156-195-115-366218241-546167199-146-189

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần kinh doanh khí miền nam
Tên giao dịch
Kinh doanh khí Miền Nam
Thành lập
15/5/2015
Mã số thuế
0305097236
Nhân sự
1.815 người
Website
https://www.pgs.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
15/11/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000PGS1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
49.998.794 cổ phiếu
Free float
64,7%
Beta
0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu