Cổ phiếu Phụ Gia Nhựa

HNXVN000000PGN2

Công ty cổ phần Phụ Gia Nhựa

Cổ phiếu Phụ Gia Nhựa đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.300 đồng/cổ phiếu, tăng 1,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.300 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,61%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
22.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
55 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
26,94 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,5 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.000 đồng7.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.52813.40018.272201920212023202420266.300

Thấp 5.000 đCao 21.800 đ-47,93% trong kỳ

770 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phụ Gia Nhựa so với thị trường

Lợi suất của Phụ Gia Nhựa và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhụ Gia NhựaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,7%-4,4%-9,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-7,4%+6,9%-14,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+8,6%+7%+1,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+0%-0,4%+0,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phụ Gia Nhựa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phụ Gia Nhựa đứng thứ 321 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phụ Gia Nhựa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhụ Gia NhựaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
26,9
P/E cao hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
131.475 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.732.429 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.600.954 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2,8%4.732.429 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0500 tỷ2016: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20162017: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20172018: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20182019: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20192020: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 6%20202021: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20212022: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20222023: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20232024: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%202512,1%6,2%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 6%2023-Q1: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%10,9%4,3%-2,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -27,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 8,6% - ROA 4,3%20172018: ROE 7,5% - ROA 4,1%20182019: ROE 13,7% - ROA 6,4%20192020: ROE 22,8% - ROA 9,7%20202021: ROE 16,4% - ROA 8,5%20212022: ROE 13,4% - ROA 7,4%20222023: ROE 5% - ROA 2,6%20232024: ROE 0,7% - ROA 0,4%20242025: ROE 1,7% - ROA 1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20254,4x2,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phụ Gia Nhựa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,56,88,710,810,712,59,97,95,73,6
Biên lợi nhuận ròng (%)1,52,42,84,666,54,82,40,31,5
ROE (%)—8,67,513,722,816,413,450,71,7
ROA (%)—4,34,16,49,78,57,42,60,41
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16,910,61745,35,658,3-20,42,9-42,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—942795,987,115,116-59,4-85,5149,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,320,820,871,381,320,720,880,960,780,58
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,770,430,690,870,630,490,540,660,570,45
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,291,841,791,5122,31,871,741,961,78
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,421,081,171,031,31,531,031,081,031,6
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,23,233,444,64,12,21,31,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,83,94,545,13,63,52,92,710,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2991137151111142103150112254
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán8,290,83-6,32-0,060,08-0,45-0,730,147,2814,79
EPS (đ)6681.2487971.5622.9231.6241.52461880199

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phụ Gia Nhựa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần738695111161170270215221126
Lợi nhuận gộp4681217212717135
Lợi nhuận trước thuế1347111416723
Lợi nhuận sau thuế1235101113512
Tổng tài sản34616892107154193210192173
Tài sản ngắn hạn2250567881122156176165112
Tiền và tương đương17173148631
Phải thu ngắn hạn6213646496776886888
Hàng tồn kho14211925284170677811
Nợ phải trả192832536164911038463
Nợ ngắn hạn172731524053831028463
Vay ngắn hạn9142534293249696149
Vay dài hạn31000117100
Vốn chủ sở hữu153436394690102107108110
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh92-17-01-5-91628
Dòng tiền đầu tư-1-1-1-1-11-5-6-170-18
Dòng tiền tài chính-85118621914-9-12

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Phụ Gia Nhựa
Tên giao dịch
CTCP Phụ Gia Nhựa
Thành lập
12/7/2007
Mã số thuế
2500287403
Nhân sự
50 người
Website
https://pgn.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
4/7/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000PGN2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.464.859 cổ phiếu
Free float
80,1%
Beta
0,26

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu