Cổ phiếu Thiết bị xăng dầu Petrolimex

UPCOMVN000000PEQ0

Công ty Cổ phần Thiết bị xăng dầu Petrolimex

Cổ phiếu Thiết bị xăng dầu Petrolimex chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 41.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
41.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
206 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 32.938 đồng60.691 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.96035.20051.4402016201820212024202641.500

Thấp 7.200 đCao 63.200 đ+180,41% trong kỳ

948 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thiết bị xăng dầu Petrolimex trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thiết bị xăng dầu Petrolimex đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 427 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20152016: Doanh thu thuần 475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20162017: Doanh thu thuần 574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20172018: Doanh thu thuần 848 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20182019: Doanh thu thuần 837 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20192020: Doanh thu thuần 657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20202021: Doanh thu thuần 708 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20212022: Doanh thu thuần 1.162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20222023: Doanh thu thuần 1.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20232024: Doanh thu thuần 1.320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20242025: Doanh thu thuần 1.239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%202516,9%8,7%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 26,4% - ROA 10,2%20162017: ROE 27,4% - ROA 9,9%20172018: ROE 43,8% - ROA 18,5%20182019: ROE 24,9% - ROA 13,4%20192020: ROE 16,8% - ROA 9,3%20202021: ROE 18,2% - ROA 8,8%20212022: ROE 18,9% - ROA 9%20222023: ROE 16,3% - ROA 7,7%20232024: ROE 20,4% - ROA 8,3%20242025: ROE 19,3% - ROA 7,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 60,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 75,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 175,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,7x2025170,2x87,6x5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thiết bị xăng dầu Petrolimex theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,217,415,41413,313,213,69,611,512,313,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1,62,42,43,42,52,22,21,51,41,51,6
ROE (%)—26,427,443,824,916,818,218,916,320,419,3
ROA (%)—10,29,918,513,49,38,897,78,37,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—11,120,947,9-1,3-21,57,764,1-5,920,7-6,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—6422110,5-28-29,77,68,3-10,831,40,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,511,641,8910,720,881,240,961,31,61,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,370,110,250000,240,290,170,170
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,171,211,191,551,81,481,181,31,221,181,2
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,50,640,730,630,830,70,650,570,670,810,81
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,19,629,960,375,3175,215,711,77,914,621,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,59,410,610,711,71010,616,514,419,316,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1723381014192210203128
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,582,260,6210,381,961,420,042,190,932,83
EPS (đ)—4.6204.9097.9714.1702.9322.6803.4193.0504.0063.961

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thiết bị xăng dầu Petrolimex theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4274755748488376577081.1621.0941.3201.239
Lợi nhuận gộp6182881191128796111125162167
Lợi nhuận trước thuế914183626182022192525
Lợi nhuận sau thuế711142921151617152020
Tổng tài sản98121156155153158196180215263272
Tài sản ngắn hạn6788118114115109128114149190201
Tiền và tương đương917112221182818221839
Phải thu ngắn hạn20296024323443325911294
Hàng tồn kho3842466862575864676066
Nợ phải trả597510277647410988122162167
Nợ ngắn hạn58739974647410888121162167
Vay ngắn hạn14513000212616170
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu394654788984889294101105
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1825829828221331856
Dòng tiền đầu tư-3-4-20-1-2-16-23-7-8-14-6
Dòng tiền tài chính-12-125-17-7-1611-4-20-9-29

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thiết bị xăng dầu Petrolimex
Thành lập
17/1/2002
Mã số thuế
0100108102
Nhân sự
501 người
Website
https://peco.petrolimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/1/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000PEQ0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.965.514 cổ phiếu
Free float
36,5%
Beta
0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu