Cổ phiếu Xây lắp III Petrolimex

HNXVN000000PEN7

Công ty Cổ phần Xây lắp III Petrolimex

Cổ phiếu Xây lắp III Petrolimex chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 10.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 13/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
10.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
53 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,95 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.100 đồng11.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.99613.10018.2042015201720202023202610.500

Thấp 4.300 đCao 21.900 đ+31,25% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây lắp III Petrolimex trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây lắp III Petrolimex đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây lắp III Petrolimex và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây lắp III PetrolimexVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 53% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20152016: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%20162017: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0%20172018: Doanh thu thuần 361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20182019: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20192020: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20202021: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,5%20212022: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20222023: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -11,5%20232024: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%202514,4%1,8%-10,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng -35,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng -13,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,2% - Biên lợi nhuận ròng -19,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,9% - Biên lợi nhuận ròng -25,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng -11,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng -9,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%18,8%-7,8%-34,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -22,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -57 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,6% - ROA 2,1%20162017: ROE 0,1% - ROA 0%20172018: ROE 4,2% - ROA 1%20182019: ROE 3,8% - ROA 0,9%20192020: ROE 7,6% - ROA 1,8%20202021: ROE -10,9% - ROA -2,6%20212022: ROE 0,6% - ROA 0,2%20222023: ROE -24% - ROA -6,3%20232024: ROE 1,8% - ROA 0,4%20242025: ROE 3% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20252,6x0,8x-0,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây lắp III Petrolimex theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,24,24,99,18,84,38,410,55,68,16,9
Biên lợi nhuận ròng (%)1,2300,90,92,2-6,50,3-11,50,40,5
ROE (%)—8,60,14,23,87,6-10,90,6-241,83
ROA (%)—2,1010,91,8-2,60,2-6,30,40,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,99,339,2-2,2-18,7-54,219,5-14,8100,444,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—153,4-98,42.785,8-6,2104,6————73,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,52,793,223,173,133,432,82,263,53,724,44
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,840,921,431,351,551,511,390,961,021,062,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,181,271,261,221,231,211,291,21,251,211,28
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,930,941,111,071,111,071,211,091,141,091,07
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,22,711,51,41,90,21,1-1,11,21,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,83,179,110,87,27,58,66,19,67,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền258209235173177310396321444269210
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,57-3,74-55,470,36-1,543,74-6,37-65,38-2,11-21,06-32,71
EPS (đ)—1.298216025651.156-1.71783-3.090202350

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây lắp III Petrolimex theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần239237260361353287132157134268388
Lợi nhuận gộp361013333112111682227
Lợi nhuận trước thuế490448-80-1512
Lợi nhuận sau thuế370336-90-1512
Tổng tài sản375322332343340381272235255272324
Tài sản ngắn hạn333283296300300345241184235254308
Tiền và tương đương3014342428516212351517
Phải thu ngắn hạn169136167171172244143138163198224
Hàng tồn kho7273353630381616212650
Nợ phải trả291237254261258295201163199215264
Nợ ngắn hạn282224235247243286186154188210241
Vay ngắn hạn606594971131208561485698
Vay dài hạn1013191415914910523
Vốn chủ sở hữu8385798282867272575859
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-4-27-61-52455-2733-21-57
Dòng tiền đầu tư-98-3-9-6-1-872-1-1
Dòng tiền tài chính22329-214-0-35-30-11360

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây lắp III Petrolimex
Thành lập
31/1/2002
Mã số thuế
0302536580
Nhân sự
201 người
Website
https://penjico.petrolimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
25/9/2014 - 12 năm
ISIN
VN000000PEN7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.000.000 cổ phiếu
Free float
13,3%
Beta
-0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu