Cổ phiếu Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư

UPCOMVN000000PEG1

Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - Công ty cổ phần

Cổ phiếu Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
863 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
64,74 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,35 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.200 đồng5.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.4108.60011.790201820202022202420263.700

Thấp 3.100 đCao 14.100 đ-38,33% trong kỳ

803 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThương mại Kỹ thuật và Đầu tưVị trí toàn thị trường
P/E
lần
64,7
P/E cao hơn 90% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
121.949.960 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
52,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
121.949.960 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%121.949.960 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 4.340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%20152016: Doanh thu thuần 3.436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%20162017: Doanh thu thuần 4.069 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%20172018: Doanh thu thuần 4.365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%20182019: Doanh thu thuần 4.156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%20192020: Doanh thu thuần 2.424 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng -4,2%20202021: Doanh thu thuần 3.807 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20212022: Doanh thu thuần 7.880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0%20222023: Doanh thu thuần 7.578 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng -0%20232024: Doanh thu thuần 7.190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%20242025: Doanh thu thuần 5.452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0%20255%0,5%-3,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.948 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.855 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.711 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.984 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.518 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.940 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng -0%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.844 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng -1%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.738 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.668 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.649 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng -0%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3.403 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%5,3%1,5%-2,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -71,2%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -69 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -45 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -2,7% - ROA -1,4%20162017: ROE -2,7% - ROA -1,4%20172018: ROE -1,2% - ROA -0,7%20182019: ROE -0,3% - ROA -0,2%20192020: ROE -13,8% - ROA -7,3%20202021: ROE 2% - ROA 1%20212022: ROE 0,3% - ROA 0,1%20222023: ROE -0,1% - ROA -0%20232024: ROE -5,4% - ROA -2,5%20242025: ROE 0% - ROA 0%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -79,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -27,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -24,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -9,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -166,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -104,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20256,1x-77,7x-161,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2,14,24,144,83,55,23,73,13,44,7
Biên lợi nhuận ròng (%)-1,8-0,7-0,5-0,2-0,1-4,20,40-0-0,50
ROE (%)—-2,7-2,7-1,2-0,3-13,820,3-0,1-5,40
ROA (%)—-1,4-1,4-0,7-0,2-7,310,1-0-2,50
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-20,818,47,3-4,8-41,757107-3,8-5,1-24,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———————-85———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,910,870,820,810,810,981,070,951,450,860,86
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,030,050,030,020,020,040,030,040,0100
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,590,640,610,640,710,60,680,690,830,680,85
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,50,490,50,520,630,50,470,590,380,580,8
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-79,2-27,2-24,1-9,1—-166,611,24,31,5-104,51,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ62,429,453,254,678,934,923,4121,916,5135,3253,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2732262331422813131323
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,870,69-0,96-2,92-3,530,151,6422,877,10,22413,49
EPS (đ)-305-88-83-39-11-413550-15-1410

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4.3403.4364.0694.3654.1562.4243.8077.8807.5787.1905.452
Lợi nhuận gộp9214416517419785199295239242258
Lợi nhuận trước thuế-79-23-22-10-2-1021421-360
Lợi nhuận sau thuế-79-23-22-10-3-102142-1-360
Tổng tài sản1.6411.5571.4741.4491.4461.3521.4421.3411.6791.2071.207
Tài sản ngắn hạn459464406413456396502444815369423
Tiền và tương đương2123304631394694635042
Phải thu ngắn hạn322303289276351279288276262255348
Hàng tồn kho6811273775067155624465120
Nợ phải trả784725664649647669745654994557557
Nợ ngắn hạn784725663648644659735643979544500
Vay ngắn hạn2238251212252323311
Vay dài hạn00000012321
Vốn chủ sở hữu857832810800799684697686686650650
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-69-1621299-162347-45-839
Dòng tiền đầu tư602-1-1-2410-12236-2-46
Dòng tiền tài chính116-13-12013-2-1-22-3-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - Công ty cổ phần
Thành lập
30/7/2010
Mã số thuế
0300649476
Nhân sự
502 người
Website
https://petec.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/11/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000PEG1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
233.172.983 cổ phiếu
Beta
0,21

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu