Cổ phiếu Phương Đông Việt

HOSEVN000000PDV2

Công ty Cổ phần Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt

Cổ phiếu Phương Đông Việt đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.030 đồng/cổ phiếu, tăng 4,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.030 đồng/cổ phiếu
▲ (+4,76%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
60.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
677 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,16 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,66 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.240 đồng11.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.69210.10014.508201720192022202420269.030

Thấp 2.500 đCao 17.700 đ-11,47% trong kỳ

875 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phương Đông Việt so với thị trường

Lợi suất của Phương Đông Việt và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhương Đông ViệtVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+8,8%-3%+11,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-0,2%-4,2%+3,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-2,4%+6,3%-8,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-30%+6,7%-36,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-8,8%-0,4%-8,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phương Đông Việt trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phương Đông Việt đứng thứ 312 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phương Đông Việt và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhương Đông ViệtVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,2
P/E thấp hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 67% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,8
Cổ tức suất cao hơn 71% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
30.818 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
38.864.313 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
38.833.495 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%38.864.313 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 572 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20152016: Doanh thu thuần 678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20162017: Doanh thu thuần 710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20172018: Doanh thu thuần 871 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20182019: Doanh thu thuần 940 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20192020: Doanh thu thuần 852 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 824 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20212022: Doanh thu thuần 973 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%20222023: Doanh thu thuần 1.077 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 6%20232024: Doanh thu thuần 1.362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%20242025: Doanh thu thuần 1.938 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%202522,2%11,4%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 52%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 587 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%50,5%26%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 60%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 86 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 125 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 140 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 224 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 160 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 119 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 18,6% - ROA 6,2%20162017: ROE 7,7% - ROA 3,4%20172018: ROE 0,6% - ROA 0,3%20182019: ROE 3,3% - ROA 1,4%20192020: ROE 2,7% - ROA 1,1%20202021: ROE 7,3% - ROA 2,9%20212022: ROE 31,7% - ROA 13,9%20222023: ROE 12,3% - ROA 5,7%20232024: ROE 28,2% - ROA 12,9%20242025: ROE 8,8% - ROA 4,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x202510x5,2x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phương Đông Việt theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,17,95,62,94,85,88,122,81315,98,7
Biên lợi nhuận ròng (%)4,34,62,10,10,912,912,9616,54,6
ROE (%)—18,67,70,63,32,77,331,712,328,28,8
ROA (%)—6,23,40,31,41,12,913,95,712,94,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—18,54,622,78-9,3-3,31810,626,542,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—28,8-52,4-91,8611,6-1,6184,1415,6-48,9250,2-60,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,641,461,161,291,451,471,541,061,211,171,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,921,210,830,561,031,1710,650,90,930,96
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,271,421,050,890,590,81,061,681,321,691,5
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,251,370,970,830,50,71,021,611,231,61,37
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,75,43,91,41,81,93,110,33,37,22,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ185,7118,569,260,946,352,362,343,141,433,535,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4421113718146241273232
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,851,122,6170,632,397,322,051,120,580,711,33
EPS (đ)1.1611.817837724153649684.5701.9874.1111.255

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phương Đông Việt theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5726787108719408528249731.0771.3621.938
Lợi nhuận gộp52543925454967222140217168
Lợi nhuận trước thuế243117211113015880280111
Lợi nhuận sau thuế243115199241256422490
Tổng tài sản5524594324847707928759211.3112.1652.234
Tài sản ngắn hạn210152129196124129279412352637583
Tiền và tương đương13110588633847575099221248
Phải thu ngắn hạn69392287463314111078119168
Hàng tồn kho35101419151217233450
Nợ phải trả4002732322724564715314757171.1661.193
Nợ ngắn hạn165107123220210161262245266376389
Vay ngắn hạn685957667764756083136191
Vay dài hạn22316610952246310269229450789804
Vốn chủ sở hữu1521862012113143213444475949991.041
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh7035398621635014037160119
Dòng tiền đầu tư-141-0-66-344-107-12-66-320-621-126
Dòng tiền tài chính-43-63-55-4629952-28-8133258234

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt
Tên giao dịch
CTCP Phương Đông Việt
Thành lập
20/4/2007
Mã số thuế
0304934883
Nhân sự
422 người
Trụ sở
Lầu 8 - Cao ốc Citilight. Số 45 Võ Thị Sáu, Phường Tân Định, TP.HCM
Website
www.pvtlogistics.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
19/11/2025
ISIN
VN000000PDV2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
79.314.926 cổ phiếu
Free float
19%
Beta
0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu