Cổ phiếu Du lịch Dầu khí Phương Đông

UPCOMVN000000PDC2

Công ty Cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông

Cổ phiếu Du lịch Dầu khí Phương Đông chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 27/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
95 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
53,27 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,65 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.200 đồng6.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.20017.652201520172020202320266.300

Thấp 2.800 đCao 21.600 đ+75,0% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Du lịch Dầu khí Phương Đông trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Du lịch Dầu khí Phương Đông đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Du lịch Dầu khí Phương Đông và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDu lịch Dầu khí Phương ĐôngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
53,3
P/E cao hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20152016: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20162017: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20172018: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20182019: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20192020: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng -20,2%20202021: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,3% - Biên lợi nhuận ròng -70%20212022: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20222023: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 14%20232024: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20242025: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%202537,8%-14,5%-66,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 tỷ20 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng -2,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,1% - Biên lợi nhuận ròng 35,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61% - Biên lợi nhuận ròng 24%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng -14,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,8% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng -19,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%58,7%20,6%-17,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,4%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,5% - ROA 2,6%20162017: ROE 4,4% - ROA 2,6%20172018: ROE 0,1% - ROA 0%20182019: ROE 1,2% - ROA 0,6%20192020: ROE -5,9% - ROA -2,9%20202021: ROE -11% - ROA -5,2%20212022: ROE 3,8% - ROA 1,8%20222023: ROE 5% - ROA 2,5%20232024: ROE 2,9% - ROA 1,5%20242025: ROE 1,4% - ROA 0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 180x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025174,8x89,9x5,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Du lịch Dầu khí Phương Đông theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,225,713,512,915,914-18,330,74135,435,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1,29,16,80,23,3-20,2-709,8148,54,5
ROE (%)—3,54,40,11,2-5,9-113,852,91,4
ROA (%)—2,62,600,6-2,9-5,21,82,51,50,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-1774,9-36,3-11,9-19,7-50,4134,1-1,9-2,6-6,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—528,730,4-98,21.426,9———39,9-40,9-50,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,340,351,091,111,021,091,21,050,930,80,67
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,090,06000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,931,490,820,830,720,640,650,730,80,911,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,871,460,680,720,680,630,650,730,80,911,07
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,326,7180——-0,1—————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ44,142,34,33,48,51931,7491,5410,4349,2350,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền22832794906357851.658695701753807
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán26,022,940,6158,07-6,93-0,280,160,241,09-0,420,58
EPS (đ)—3284288115-573-988324453267132

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Du lịch Dầu khí Phương Đông theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6554946053432150494744
Lợi nhuận gộp111413886-415201716
Lợi nhuận trước thuế16812-9-155743
Lợi nhuận sau thuế15602-9-155742
Tổng tài sản184192310313303296279271268256242
Tài sản ngắn hạn21391121171029999101103103104
Tiền và tương đương162620173623534
Phải thu ngắn hạn412728192929694939898
Hàng tồn kho1119155210000
Nợ phải trả475016216415315515213912911497
Nợ ngắn hạn232613814014115515213912911397
Vay ngắn hạn138000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu137142148148150142127132138142144
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh201447-122-217-21
Dòng tiền đầu tư-31-2-10-2-0-1-0-5-10
Dòng tiền tài chính-15-5-800000000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông
Thành lập
1/2/2008
Mã số thuế
2900781381
Nhân sự
120 người
Website
http://www.phuongdongpv.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/8/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000PDC2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.000.000 cổ phiếu
Free float
21,5%
Beta
-0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PDC - Du lịch Dầu khí Phương… - taichinh.com