Cổ phiếu Đầu tư Din Capital

HNXVN000000PDB4

Công ty cố phần tập đoàn đầu tư DIN Capital

Cổ phiếu Đầu tư Din Capital đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 23.600 đồng/cổ phiếu, giảm 1,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
23.600 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,67%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
217 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,46 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,3 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
16,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.622 đồng24.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.87921.55030.2212015201820212023202623.600

Thấp 6.600 đCao 36.500 đ+38,01% trong kỳ

972 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Din Capital so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Din Capital và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Din CapitalVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+2,2%-3%+5,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+20,4%-4,2%+24,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-2,9%+6,3%-9,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+14,6%+6,7%+7,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-21,1%-0,4%-20,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Din Capital trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Din Capital đứng thứ 507 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Din Capital và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Din CapitalVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,5
P/E thấp hơn 93% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
16,4
Cổ tức suất cao hơn 98% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
85.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.454.990 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.369.890 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,9%4.454.990 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 344 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20152016: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20162017: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 4%20172018: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20182019: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20192020: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20202021: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20212022: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20222023: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20232024: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20242025: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%202518,3%9,4%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -7,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3% - Biên lợi nhuận ròng -12,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 13%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%22,4%5,3%-11,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 69,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25% - ROA 14,5%20162017: ROE 12,7% - ROA 6,4%20172018: ROE 13,9% - ROA 6,7%20182019: ROE 15% - ROA 7,4%20192020: ROE 2,6% - ROA 1,4%20202021: ROE 1,5% - ROA 0,9%20212022: ROE 0,3% - ROA 0,2%20222023: ROE 1,9% - ROA 1,1%20232024: ROE 7,2% - ROA 4,4%20242025: ROE 34,2% - ROA 22,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 251,6x2025244,4x125,8x7,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Din Capital theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,113,110,410,811,48,310,17,27,89,918,9
Biên lợi nhuận ròng (%)8,67,744,45,31,50,80,11,13,112,2
ROE (%)—2512,713,9152,61,50,31,97,234,2
ROA (%)—14,56,46,77,41,40,90,21,14,422,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1153,3-3,9-35,62,76,9-16,43138,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-1,1-45,515,314,9-82,3-44,2-80,1502,2279,7449,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,60,851,091,040,990,790,630,740,710,550,47
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,320,580,780,620,550,390,290,280,190,140
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn21,841,61,631,661,621,721,621,762,32,78
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,841,681,441,431,461,381,591,431,642,12,69
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay18,710,34,24,45,11,82,11,72,316,6251,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ31,226,721,615,2159,921,414,419,319,549,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền69102120130148167159153204151122
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,320,360,191,591,9312,683,8539,987,852,151,31
EPS (đ)3.3903.2371.5181.7902.079387258431899015.373

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Din Capital theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần344381400414398256263281235308426
Lợi nhuận gộp4850414545212620183080
Lợi nhuận trước thuế363620232444231665
Lợi nhuận sau thuế30291618214202952
Tổng tài sản179225269277290248222222222207251
Tài sản ngắn hạn115144167192201161139148161167222
Tiền và tương đương38221517121679161613
Phải thu ngắn hạn65106131147161117115118132127142
Hàng tồn kho91217242324111811147
Nợ phải trả671041401411441108695927380
Nợ ngắn hạn5878104118122998191917380
Vay ngắn hạn264565615743353323180
Vay dài hạn10253623231053100
Vốn chủ sở hữu112121129136146138137128130134171
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh39103294147817202068
Dòng tiền đầu tư-22-36-36-1-32-9-9-20-10-40
Dòng tiền tài chính14926-26-13-35-7-13-12-11-31

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cố phần tập đoàn đầu tư DIN Capital
Tên giao dịch
Đầu tư Din Capital
Thành lập
18/10/2010
Mã số thuế
0401333013
Nhân sự
196 người
Website
https://dincapital.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
3/8/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000PDB4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.909.981 cổ phiếu
Free float
41,4%
Beta
0,35

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu