Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Gas Đô thị

UPCOMVN000000PCG5

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Gas Đô thị

Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Gas Đô thị chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
70 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,48 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.900 đồng3.706 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.45712.75019.043201520172020202320263.700

Thấp 1.900 đCao 23.600 đ-45,59% trong kỳ

992 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Phát triển Gas Đô thị trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Phát triển Gas Đô thị đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Phát triển Gas Đô thị và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Phát triển Gas Đô thịVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
92,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
8.528.293 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
45,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.246.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
718.007 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 92,2%9.246.300 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 663 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20152016: Doanh thu thuần 484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0%20162017: Doanh thu thuần 320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20172018: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,4%20182019: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng -13,6%20192020: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20202021: Doanh thu thuần 393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%20212022: Doanh thu thuần 421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0%20222023: Doanh thu thuần 309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng -2,3%20242025: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%20258,9%-2%-12,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng -5,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng -4%2024-Q3: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng -0%2025-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng -5,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng -3,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,8% - Biên lợi nhuận ròng -16,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%37,1%11,2%-14,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,5%/năm (2017-2023, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -52 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,1% - ROA 0,1%20162017: ROE 1,2% - ROA 1%20172018: ROE -3,9% - ROA -3,3%20182019: ROE -22,4% - ROA -17,6%20192020: ROE 2,4% - ROA 1,8%20202021: ROE 2,4% - ROA 1,6%20212022: ROE 0,1% - ROA 0%20222023: ROE 0,6% - ROA 0,4%20232024: ROE -4,8% - ROA -2,9%20242025: ROE -11,2% - ROA -7,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Phát triển Gas Đô thị theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)44,26,56,16,39,67,15,47,95,55,2
Biên lợi nhuận ròng (%)0,800,8-2,4-13,61,4100,3-2,3-6,8
ROE (%)—0,11,2-3,9-22,42,42,40,10,6-4,8-11,2
ROA (%)—0,11-3,3-17,61,81,600,4-2,9-7,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-27-345-11,1-3,536,57,2-26,612,4-28,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-97,21.506,5———-0,7-97,5923,5——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,660,160,190,210,360,380,510,490,640,710,44
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000,110,10,10,10,110,120
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,346,235,354,842,972,282,532,131,461,381,92
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,225,84,784,362,652,072,331,961,331,251,75
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ41,232,913,416,215,119,82629,320,122,922,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền654164102119101877410110094
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,92-326,9-5,653,540,2-1,474,01-97,483,030,680,43
EPS (đ)—1126-437-2.153200198-446417-894

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Phát triển Gas Đô thị theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần663484320336298288393421309348249
Lợi nhuận gộp2620212119282823251913
Lợi nhuận trước thuế703-8-414401-8-17
Lợi nhuận sau thuế603-8-414401-8-17
Tổng tài sản354242250244219228255251272271204
Tài sản ngắn hạn324204209198169144176175154154120
Tiền và tương đương99492067261727113917
Phải thu ngắn hạn11854569397799385859564
Hàng tồn kho1514221918131414141411
Nợ phải trả1403440425863878310611263
Nợ ngắn hạn1393339415763698210511262
Vay ngắn hạn0000171701718190
Vay dài hạn000000170000
Vốn chủ sở hữu213208211202161165168168166159142
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5-52-14-29-8-616-93-5-7
Dòng tiền đầu tư85-1576-49-4-5-6-111134
Dòng tiền tài chính-7-4-0-017-0-0-0-0-0-19

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Gas Đô thị
Thành lập
10/8/2007
Mã số thuế
0102349865
Nhân sự
54 người
Website
http://www.pvgascity.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/7/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000PCG5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.870.000 cổ phiếu
Free float
58,5%
Beta
-0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu