Cổ phiếu Cà Phê PETEC

UPCOMVN000000PCF7

Công ty Cổ phần Cà Phê PETEC

Cổ phiếu Cà Phê PETEC chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
8 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.400 đồng6.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.8016.1508.499201720192021202420262.400

Thấp 2.100 đCao 10.200 đ-68,0% trong kỳ

887 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cà Phê PETEC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cà Phê PETEC đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.470.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%20152016: Doanh thu thuần 302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%20162017: Doanh thu thuần 395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%20172018: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20182019: Doanh thu thuần 389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0%20192020: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20202021: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%20212022: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng -1%20222023: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 86,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%202583,9%42,3%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q22022-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,4%2022-Q42023-Q1: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q22023-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%2023-Q47,8%0,9%-5,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -63,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -20%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%01%2%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -4,1% - ROA -1,2%20162017: ROE -2,1% - ROA -0,6%20172018: ROE 1,9% - ROA 0,5%20182019: ROE 0,6% - ROA 0,2%20192020: ROE 1,3% - ROA 0,7%20202021: ROE 0,3% - ROA 0,2%20212022: ROE -9,9% - ROA -3,8%20222023: ROE 1% - ROA 0,4%20232024: ROE 0,3% - ROA 0,2%20242025: ROE 0,5% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20253,4x-0,1x-3,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cà Phê PETEC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)0,72,83,83,82,922,13,14,11086,4
Biên lợi nhuận ròng (%)-1,8-0,3-0,10,100,10-10,10,25,6
ROE (%)—-4,1-2,11,90,61,30,3-9,910,30,5
ROA (%)—-1,2-0,60,50,20,70,2-3,80,40,20,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-24,530,8-26,834,7-26-1,2-19,5-11-87-93,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh————-67,3125,5-75,9——-70,866,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,852,72,972,181,040,571,391,860,640,150,08
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,911,671,120,230,530,1311,060,100
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,031,010,720,651,221,411,191,151,742,966,04
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,750,850,710,61,071,310,970,441,462,895,93
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———————-3,81,43,7—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ54,743,8449,7113,9108,919939,68,160,9104,11,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5272512893015144
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,128,69-47,9442,94-74,4825,29-281,430,68110,35-90,66-7,42
EPS (đ)-2.339-316-1601394510325-728692034

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cà Phê PETEC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần400302395289389288285229204272
Lợi nhuận gộp38151111667832
Lợi nhuận trước thuế-7-1-00100-2000
Lợi nhuận sau thuế-7-1-00000-2000
Tổng tài sản6884887247365660352523
Tài sản ngắn hạn26434832291839452098
Tiền và tương đương6612129200810
Phải thu ngắn hạn523271097239100
Hàng tồn kho771231728300
Nợ phải trả44616649241332391432
Nợ ngắn hạn25436649241332391131
Vay ngắn hạn22382551232322200
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu2423222323232321212121
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1-82318-108-21-123-5-1
Dòng tiền đầu tư2-8-410-5-12510
Dòng tiền tài chính116-13-197-920-1-20-20

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cà Phê PETEC
Tên giao dịch
CTCP Cà Phê PETEC
Thành lập
27/3/2006
Mã số thuế
0304263392
Nhân sự
13 người
Website
http://www.petecof.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
29/3/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000PCF7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.000.000 cổ phiếu
Free float
1,5%
Beta
0,26

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PCF - Cà Phê PETEC - taichinh.com