Cổ phiếu Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung

HNXVN000000PCE0

Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung

Cổ phiếu Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 17.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 14/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
17.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
178 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,17 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,93 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
14%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.285 đồng19.422 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.20119.35027.4992015201820212023202617.800

Thấp 5.300 đCao 33.400 đ+4,71% trong kỳ

974 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhân bón và Hóa chất Dầu khí Miền TrungVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,2
P/E thấp hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 52% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
14
Cổ tức suất cao hơn 97% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20152016: Doanh thu thuần 1.997 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20162017: Doanh thu thuần 2.018 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20172018: Doanh thu thuần 2.339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20182019: Doanh thu thuần 1.927 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20192020: Doanh thu thuần 1.863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20202021: Doanh thu thuần 3.037 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20212022: Doanh thu thuần 3.490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20222023: Doanh thu thuần 3.174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20232024: Doanh thu thuần 3.150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20242025: Doanh thu thuần 3.631 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20254,3%2,2%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 966 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 999 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 876 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 649 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 686 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 801 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 713 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 717 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q1: Doanh thu thuần 980 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.508 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 610 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 534 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%5,7%2,8%-0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 14,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 108 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -47 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 122 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,5% - ROA 10,9%20162017: ROE 11,1% - ROA 9%20172018: ROE 8,4% - ROA 4,3%20182019: ROE 9,6% - ROA 5%20192020: ROE 7,9% - ROA 6,4%20202021: ROE 36,2% - ROA 27,4%20212022: ROE 14,7% - ROA 10,7%20222023: ROE 10,8% - ROA 8,4%20232024: ROE 14,5% - ROA 10%20242025: ROE 13,2% - ROA 7,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 161x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 278,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 138,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 40,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 85,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 65,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 106,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 419,4x2025407,4x209,7x12,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,44,43,82,63,334,42,72,52,62,6
Biên lợi nhuận ròng (%)1,11,30,90,60,80,72,20,90,70,90,7
ROE (%)—15,511,18,49,67,936,214,710,814,513,2
ROA (%)—10,994,356,427,410,78,4107,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-18,6115,9-17,6-3,36314,9-9,1-0,715,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-10-30,3-2416,8-17,6413,1-54,9-29,532,4-8,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,620,220,251,570,250,230,40,340,220,660,97
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000,180000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,044,093,751,473,984,383,073,444,722,261,85
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,413,183,211,252,862,691,421,544,722,261,54
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay161—278,5138,840,430,485,742,965,1106,3419,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3759,491,441,840,929,321,725,9727.184,63.131,362,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền45336111112561513
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,86-0,682,49-3,530,54-0,52-0,162,185,811,160,27
EPS (đ)—1.9211.4031.03409835.3882.3191.6262.2182.021

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.4521.9972.0182.3391.9271.8633.0373.4903.1743.1503.631
Lợi nhuận gộp83877760645513493818095
Lợi nhuận trước thuế3631221719168338263532
Lợi nhuận sau thuế2825181316136630212825
Tổng tài sản265196194419204197284269228324374
Tài sản ngắn hạn207144148376163159248237196293341
Tiền và tương đương1076370816381656146164147
Phải thu ngắn hạn2628172336058975049127131
Hàng tồn kho6432215446621341310157
Nợ phải trả10135392564136816941129185
Nợ ngắn hạn10135392564136816941129185
Vay ngắn hạn000300000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu163161155163163160203200187195190
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh108-1744-478-7-1065122327
Dòng tiền đầu tư-7-7-17-354241-0-0-101
Dòng tiền tài chính-69-20-2021-42-12-12-25-30-14-25

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung
Thành lập
31/12/2010
Mã số thuế
4100733174
Nhân sự
52 người
Website
http://www.pce.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
23/7/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000PCE0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.000.000 cổ phiếu
Free float
19,3%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu