Cổ phiếu Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex
Công ty cổ phần Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex
Cổ phiếu Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 21.000 đồng/cổ phiếu, giảm 11,8% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.400 đồng36.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 8.600 đCao 36.800 đ-9,09% trong kỳ
854 phiên - dữ liệu cuối ngày
Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex so với thị trường
| Khung | Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -9,5% | -3% | -6,5 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -25,5% | -4,2% | -21,4 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -36,4% | +6,3% | -42,6 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -12,5% | +6,7% | -19,2 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -22,2% | -0,4% | -21,8 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex đứng thứ 804 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 8,3 | 9 | 10,7 | 15,1 | 14,3 | 13,7 | 11 | 11 | 12,2 | 10,1 | 10,3 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 3,3 | 4,2 | 4,3 | 4,8 | 6,7 | 2,5 | 2 | 1,7 | 2 | 2,2 | 2,2 |
| ROE (%) | — | 23,1 | 20,6 | 18 | 16,5 | 7,6 | 5 | 5,4 | 7,5 | 10,5 | 11,3 |
| ROA (%) | — | 5,7 | 5,9 | 5,9 | 5 | 2,3 | 1,6 | 1,5 | 1,7 | 2,2 | 1,6 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -12,2 | 2,6 | -7,3 | -28,9 | 24 | -17,2 | 22,2 | 18,5 | 31,5 | 12,1 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 9,7 | 6,4 | 2,7 | -1 | -52,8 | -35,4 | 6,7 | 40,5 | 42,5 | 11,4 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 2,99 | 3,05 | 2,08 | 2,04 | 2,51 | 2,23 | 2,14 | 3,15 | 3,7 | 3,96 | 7,84 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0 | 0,27 | 0,2 | 0,31 | 0,55 | 0,78 | 0,65 | 0,55 | 1,04 | 0,96 | 0,96 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,88 | 0,89 | 1 | 1,03 | 1,12 | 1,07 | 1,12 | 1,16 | 1,12 | 1,09 | 1,23 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,69 | 0,62 | 0,73 | 0,77 | 0,81 | 0,74 | 0,67 | 0,69 | 0,8 | 0,88 | 0,74 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 55,8 | 25 | 18,5 | 11,9 | 8,5 | 2,8 | 2,2 | 2,6 | 2,5 | 2,8 | 3,2 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 11 | 5,8 | 6,8 | 6 | 2,8 | 3,9 | 2,6 | 3,1 | 4,1 | 7,6 | 1,5 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 95 | 111 | 121 | 143 | 265 | 159 | 171 | 141 | 161 | 156 | 301 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 2,49 | 0,11 | -0,01 | 1,14 | -0,81 | 0,34 | 2,86 | 3,21 | -1,44 | 4,26 | 5,4 |
| EPS (đ) | 4.002 | 4.419 | 3.758 | 3.481 | 3.445 | 1.594 | 1.020 | 1.048 | 1.536 | 2.218 | 2.433 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.027 | 902 | 925 | 858 | 610 | 756 | 626 | 766 | 907 | 1.193 | 1.338 |
| Lợi nhuận gộp | 85 | 81 | 99 | 129 | 87 | 103 | 69 | 84 | 111 | 120 | 138 |
| Lợi nhuận trước thuế | 45 | 48 | 51 | 52 | 53 | 25 | 17 | 20 | 27 | 35 | 37 |
| Lợi nhuận sau thuế | 34 | 38 | 40 | 41 | 41 | 19 | 12 | 13 | 19 | 26 | 30 |
| Tổng tài sản | 621 | 691 | 673 | 724 | 897 | 800 | 772 | 1.023 | 1.170 | 1.276 | 2.358 |
| Tài sản ngắn hạn | 403 | 460 | 451 | 492 | 663 | 539 | 540 | 551 | 689 | 759 | 2.026 |
| Tiền và tương đương | 48 | 34 | 20 | 29 | 28 | 29 | 15 | 23 | 75 | 89 | 99 |
| Phải thu ngắn hạn | 267 | 274 | 306 | 337 | 442 | 330 | 294 | 295 | 400 | 509 | 1.102 |
| Hàng tồn kho | 86 | 141 | 122 | 121 | 186 | 167 | 218 | 221 | 194 | 141 | 804 |
| Nợ phải trả | 465 | 520 | 454 | 486 | 641 | 552 | 526 | 777 | 921 | 1.019 | 2.092 |
| Nợ ngắn hạn | 459 | 515 | 450 | 478 | 590 | 503 | 483 | 476 | 616 | 699 | 1.645 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 45 | 44 | 69 | 100 | 150 | 124 | 110 | 238 | 222 | 197 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 4 | 40 | 41 | 37 | 25 | 20 | 24 | 59 |
| Vốn chủ sở hữu | 156 | 170 | 219 | 238 | 256 | 247 | 246 | 247 | 249 | 257 | 267 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 85 | 4 | -1 | 47 | -33 | 7 | 35 | 42 | -27 | 113 | 159 |
| Dòng tiền đầu tư | -41 | -50 | -33 | -49 | -16 | -36 | -7 | -7 | -29 | -54 | -121 |
| Dòng tiền tài chính | -10 | 32 | 19 | 12 | 49 | 30 | -43 | -27 | 108 | -45 | -28 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex
- Thành lập
- 8/2/2002
- Mã số thuế
- 0100108180
- Nhân sự
- 720 người
- Website
- https://pcc1.petrolimex.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 14/11/2017 - 8 năm
- ISIN
- VN000000PCC4
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 11.500.000 cổ phiếu
- Free float
- 39,8%
- Beta
- -0,07
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên