Cổ phiếu Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Cổ phiếu Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.200 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.000 đồng6.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2019
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 5.100 đCao 27.200 đ-71,27% trong kỳ
749 phiên - dữ liệu cuối ngày
Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco so với thị trường
| Khung | Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -1,9% | -3% | +1,1 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -7,1% | -4,2% | -3 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -10,3% | +6,3% | -16,6 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -20% | +6,7% | -26,7 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -17,5% | -0,4% | -17,1 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco đứng thứ 639 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 14,9 | P/E cao hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,5 | P/B thấp hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 36,3%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 14,8 | 14,4 | 14,6 | 10,3 | 13,3 | 16,9 | 18,6 | 22,3 | 17,2 | 19,7 | 17,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0,2 | 0 | 0,3 | 0,3 | 1,1 | 0,9 | 2,9 | 5,7 | 2,9 | 2 | 2,9 |
| ROE (%) | — | 0,2 | 0,9 | 0,7 | 2,3 | 0,9 | 2,5 | 4,9 | 3,1 | 1,7 | 2,5 |
| ROA (%) | — | 0,1 | 0,5 | 0,4 | 0,8 | 0,3 | 1,2 | 2,2 | 1,3 | 0,7 | 1 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 21,1 | 45,3 | 31,2 | -18,6 | -24,8 | 26,4 | 12,4 | 26,8 | -20,5 | 1,2 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -76,3 | 917 | 5,1 | 235,2 | -38,7 | 312,7 | 117,5 | -34,6 | -44,9 | 45,4 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 3,89 | 1,57 | 0,75 | 1,2 | 2,92 | 1,13 | 1,21 | 1,29 | 1,54 | 1,49 | 1,42 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 2,38 | 0,16 | 0,17 | 0,36 | 2,15 | 0,82 | 0,99 | 1,05 | 1,31 | 1,21 | 1,1 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,92 | 0,96 | 1,58 | 1,23 | 0,99 | 1,01 | 1,07 | 1,27 | 0,99 | 0,8 | 0,5 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,35 | 0,53 | 1,04 | 0,85 | 0,86 | 0,82 | 0,8 | 0,89 | 0,69 | 0,61 | 0,35 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1,1 | 1,1 | 3,5 | 2,2 | 2,3 | 1,5 | 2,2 | 3,5 | 2,2 | 1,8 | 2 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 3,3 | 3,7 | 4,4 | 5,1 | 6,1 | 4 | 3,2 | 3 | 4,1 | 4,7 | 5 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 47 | 82 | 86 | 117 | 235 | 203 | 143 | 79 | 72 | 71 | 68 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 3,2 | 322,39 | -46,06 | -10,18 | -15,62 | 26,44 | -2,12 | 3,87 | -3,21 | 11,31 | 0,92 |
| EPS (đ) | 175 | 17 | 83 | 82 | 0 | 12.465 | 304 | 530 | 347 | 191 | 7.007 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 526 | 637 | 926 | 1.215 | 990 | 744 | 941 | 1.057 | 1.340 | 1.065 | 1.078 |
| Lợi nhuận gộp | 78 | 92 | 136 | 126 | 132 | 126 | 175 | 235 | 231 | 210 | 186 |
| Lợi nhuận trước thuế | 1 | 1 | 4 | 7 | 14 | 9 | 36 | 77 | 50 | 28 | 40 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1 | 0 | 3 | 3 | 11 | 7 | 28 | 60 | 39 | 22 | 32 |
| Tổng tài sản | 454 | 564 | 773 | 1.019 | 1.861 | 2.089 | 2.661 | 2.897 | 3.167 | 3.168 | 3.128 |
| Tài sản ngắn hạn | 220 | 330 | 522 | 680 | 1.081 | 808 | 950 | 935 | 914 | 778 | 607 |
| Tiền và tương đương | 6 | 28 | 42 | 23 | 98 | 53 | 190 | 191 | 206 | 228 | 74 |
| Phải thu ngắn hạn | 68 | 144 | 218 | 390 | 637 | 413 | 369 | 228 | 265 | 207 | 199 |
| Hàng tồn kho | 138 | 147 | 178 | 213 | 141 | 153 | 238 | 277 | 273 | 181 | 178 |
| Nợ phải trả | 361 | 344 | 330 | 555 | 1.387 | 1.110 | 1.455 | 1.632 | 1.919 | 1.898 | 1.834 |
| Nợ ngắn hạn | 239 | 344 | 330 | 553 | 1.087 | 801 | 888 | 737 | 924 | 976 | 1.216 |
| Vay ngắn hạn | 142 | 36 | 77 | 166 | 726 | 492 | 627 | 435 | 642 | 621 | 810 |
| Vay dài hạn | 78 | 0 | 0 | 0 | 296 | 307 | 565 | 892 | 992 | 920 | 616 |
| Vốn chủ sở hữu | 93 | 220 | 443 | 464 | 475 | 978 | 1.206 | 1.265 | 1.248 | 1.270 | 1.294 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 4 | 98 | -143 | -33 | -171 | 177 | -59 | 233 | -126 | 245 | 29 |
| Dòng tiền đầu tư | -2 | -19 | -104 | -75 | -610 | -489 | -397 | -368 | -110 | -129 | -67 |
| Dòng tiền tài chính | -3 | -58 | 261 | 89 | 856 | 266 | 593 | 135 | 251 | -94 | -114 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
- Thành lập
- 25/7/2007
- Mã số thuế
- 0100109032
- Nhân sự
- 652 người
- Website
- https://pharbaco.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 26/11/2019 - 6 năm
- ISIN
- VN000000PBC6
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 116.698.448 cổ phiếu
- Free float
- 19,9%
- Beta
- 0,31
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên