Cổ phiếu Phốt pho Apatit Việt Nam

UPCOMVN000000PAT2

Công ty cổ phần Phốt pho Apatit Việt Nam

Cổ phiếu Phốt pho Apatit Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 75.500 đồng/cổ phiếu, tăng 3,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
75.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,85%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
22.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.817 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,32 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,71 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
13,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 58.833 đồng93.795 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

93.600140.000186.4002022202320242025202675.500

Thấp 60.000 đCao 220.000 đ-55,06% trong kỳ

617 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phốt pho Apatit Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Phốt pho Apatit Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhốt pho Apatit Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+13%-3%+16 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+18,5%-4,2%+22,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+10,2%+6,3%+3,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-18,4%+6,7%-25,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-7,9%-0,4%-7,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phốt pho Apatit Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phốt pho Apatit Việt Nam đứng thứ 220 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phốt pho Apatit Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhốt pho Apatit Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,3
P/E thấp hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,7
P/B cao hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
13,8
Cổ tức suất cao hơn 97% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
74.433 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
12.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
12.425.567 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,6%12.500.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

05 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20182019: Doanh thu thuần 763 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 1.256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20202021: Doanh thu thuần 1.595 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%20212022: Doanh thu thuần 3.150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,1% - Biên lợi nhuận ròng 30,6%20222023: Doanh thu thuần 1.711 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%20232024: Doanh thu thuần 1.721 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%20242025: Doanh thu thuần 1.923 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%202535,1%18,1%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 997 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,3% - Biên lợi nhuận ròng 35%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 700 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng 32,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 741 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 27,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 712 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 434 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 438 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 428 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 478 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 507 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 503 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 15%2026-Q1: Doanh thu thuần 422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 11%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%40,2%20,7%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 32,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -153 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -39 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 256 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 433 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 963 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.140 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 286 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 287 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 265 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 464 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 343 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 371 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

0100%200%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 3,9% - ROA 1,5%20192020: ROE 29,2% - ROA 10,8%20202021: ROE 61% - ROA 27,6%20212022: ROE 148% - ROA 87,6%20222023: ROE 43,9% - ROA 23,8%20232024: ROE 48,7% - ROA 24,8%20242025: ROE 59,4% - ROA 28,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 56,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 345,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 44,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 65,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 120,2x2025335,8x172,9x10x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phốt pho Apatit Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,8813,621,436,121,421,122,8
Biên lợi nhuận ròng (%)0,71,36,716,130,616,715,417,8
ROE (%)—3,929,26114843,948,759,4
ROA (%)—1,510,827,687,623,824,828,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—217,364,726,997,5-45,70,611,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—515,7748,6203,5275,7-70,4-7,229,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,471,741,680,930,531,320,641,46
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,131,391,120,460,090,610,150,3
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,320,480,731,21,91,241,71,37
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,120,190,610,931,741,111,471,29
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,41,5856,8345,744,365,8120,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ35,316,49,429,915,11621,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5940933619352250
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-94,39-3,910,411,691,1811,751,08
EPS (đ)8839809.70236.34110.7759.99512.905

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phốt pho Apatit Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2407631.2561.5953.1501.7111.7211.923
Lợi nhuận gộp16611713411.138366363439
Lợi nhuận trước thuế210842561.014301279372
Lợi nhuận sau thuế21084256963286265343
Tổng tài sản6187138551.0061.1941.2059331.444
Tài sản ngắn hạn1192173935827888476191.174
Tiền và tương đương1024920362732
Phải thu ngắn hạn3984322157160165102264
Hàng tồn kho751326613367898568
Nợ phải trả367453536485414685364858
Nợ ngắn hạn367453536485414685364858
Vay ngắn hạn2833623562397431785175
Vay dài hạn00000000
Vốn chủ sở hữu250260319521781520569586
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-153-39354331.140287464371
Dòng tiền đầu tư-170-39-14-243-331-148139-371
Dòng tiền tài chính30177-20-143-655-280-65725

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Phốt pho Apatit Việt Nam
Tên giao dịch
Công ty Phốt pho Apatit Việt Nam
Thành lập
13/1/2014
Mã số thuế
5300656602
Nhân sự
263 người
Website
https://pacvietnam.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/6/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000PAT2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
25.000.000 cổ phiếu
Free float
36,3%
Beta
0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu